穹顶: mái vòm
Nét viết & luyện viết chữ 穹顶
Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách
Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.
Tiến trình từng nét bút (16 nét):
Một mẹo nhỏ để nhớ lâu
Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư
Phép Lục Thư (Hình thanh / Hội ý): Chữ KHUNG (穹): thuộc bộ HUYỆT (穴), gồm 8 nét.
Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ
bầu trời
Chữ KHUNG (穹): thuộc bộ HUYỆT (穴), gồm 8 nét.
đỉnh, chóp đỉnh; đội lên đầu; chiếc cái (mũ - lượng từ)
Chữ ĐỈNH (顶, phồn thể: 頂): thuộc bộ HIỆT (頁), gồm 8 nét.
Câu ví dụ với từ “穹顶”
Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK
我家层顶是穹顶的。
Wǒjiā céng dǐng shì qióngdǐng de.
“Mái nhà của tôi hình vòm.”
穹顶屋顶在欧洲很受欢迎。
Qióngdǐng wūdǐng zài ōuzhōu hěn shòu huānyíng.
“Mái nhà hình vòm rất được ưa chuộng ở Châu Âu.”
Từ “穹顶” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?
Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn
Câu Hỏi Thường Gặp (FAQ) Về Từ Vựng 穹顶 (qióngdǐng)
穹顶 (qióngdǐng) trong tiếng Trung nghĩa là gì?
Trong tiếng Trung (Chủ đề), từ “穹顶” có phiên âm Pinyin là “qióngdǐng”, âm Hán Việt là “KHUNG ĐỈNH”, thuộc từ loại Từ vựng chủ đề và có nghĩa tiếng Việt là: “mái vòm”.
Chữ 穹顶 có bao nhiêu nét và thuộc bộ thủ nào?
Từ “穹顶” có tổng cộng 16 nét viết, thuộc bộ thủ 穴. Bạn có thể xem đồ họa thứ tự từng nét viết và luyện viết trực tiếp trên TuVungHSK.com.