秦腔
Minh họa từ vựng 秦腔 (qínqiāng)
qínqiāng HÁN VIỆT: TẦN XOANG

秦腔: Tần xoang (loại kịch lưu hành ở các tỉnh phía tây bắc Trung Quốc, vừa hát vừa đánh hai miếng gỗ vào nhau)

Tần xoang (loại kịch lưu hành ở các tỉnh phía tây bắc Trung Quốc vừa hát vừa đánh hai miếng gỗ vào nhau)

Nét viết & luyện viết chữ 秦腔

Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách

Đang hiển thị thứ tự nét viết chữ 秦

Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.

Tiến trình từng nét bút (22 nét):

Một mẹo nhỏ để nhớ lâu

Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư

Phép Lục Thư (Hình thanh / Hội ý): Chữ TẦN (秦): thuộc bộ HÒA (禾), gồm 10 nét, thành phần: 二 (NHỊ) + 人 (NHÂN) + 禾 (HÒA).

Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ

秦
Qín TẦN Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

nước Tần (thời nhà Chu, Trung Quốc)

Bộ 禾 (BỘ HÒA • 5 nét): Cây lúa trĩu hạt, hoa màu, lương thực mùa màng.
Thành phần cấu tạo chữ:
二 NHỊ (Số hai, biểu thị âm dương đối xứng, trời ở trên và đất ở dưới.) 人 NHÂN (Con người, hành vi, phẩm chất, chức vụ và quan hệ xã hội của loài người.) 禾 HÒA (Cây lúa trĩu hạt, hoa màu, lương thực mùa màng.)

Chữ TẦN (秦): thuộc bộ HÒA (禾), gồm 10 nét, thành phần: 二 (NHỊ) + 人 (NHÂN) + 禾 (HÒA).

腔
qínqiāng TẦN XOANG Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

Tần xoang (loại kịch lưu hành ở các tỉnh phía tây bắc Trung Quốc, vừa hát vừa đánh hai miếng gỗ vào nhau)

Bộ 肉 (BỘ NHỤC • 6 nét): Thịt, cơ bắp, các cơ quan trong thân thể.
Thành phần cấu tạo chữ:
月 NGUYỆT (Mặt trăng, tháng; khi biến thể thành 'nhục' ⺼ biểu thị các bộ phận cơ thể, thịt.) 穴 HUYỆT (Hang động, hầm ngầm, lỗ hổng trong lòng đất.) 工 CÔNG (Công việc, thợ thủ công, thước thợ, xây dựng chế tạo.)

Chữ XOANG (腔): thuộc bộ NHỤC (肉), gồm 12 nét, thành phần: 月 (NGUYỆT) + 穴 (HUYỆT) + 工 (CÔNG). Từ ghép HSK: 口腔 (KHẨU XOANG: khoang miệng, vòm miệng).

Câu ví dụ với từ “秦腔”

Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK

Ví dụ #1

秦腔起源于陕西。

qínqiāng qǐyuányú shǎnxī。

“Ca kịch Tần Xoang bắt nguồn từ tỉnh Thiểm Tây.”

Từ “秦腔” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?

Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn

Xem tất cả 186 chủ đề →

Câu Hỏi Thường Gặp (FAQ) Về Từ Vựng 秦腔 (qínqiāng)

秦腔 (qínqiāng) trong tiếng Trung nghĩa là gì?

Trong tiếng Trung (Chủ đề), từ “秦腔” có phiên âm Pinyin là “qínqiāng”, âm Hán Việt là “TẦN XOANG”, thuộc từ loại Từ vựng chủ đề và có nghĩa tiếng Việt là: “Tần xoang (loại kịch lưu hành ở các tỉnh phía tây bắc Trung Quốc, vừa hát vừa đánh hai miếng gỗ vào nhau)”.

Chữ 秦腔 có bao nhiêu nét và thuộc bộ thủ nào?

Từ “秦腔” có tổng cộng 22 nét viết, thuộc bộ thủ 禾. Bạn có thể xem đồ họa thứ tự từng nét viết và luyện viết trực tiếp trên TuVungHSK.com.

Biên soạn & Kiểm định: Ban Biên Tập Học Thuật TuVungHSK.com • Chuẩn hóa theo khung Chủ đề Cập nhật: 2024-02-17T12:44:28+07:00