秃鹰
Minh họa từ vựng 秃鹰
tū yīng HÁN VIỆT: THỐC ƯNG

秃鹰: chim kền kền; kền kền

chim kền kền kền kền

Nét viết & luyện viết chữ 秃鹰

Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách

Đang hiển thị thứ tự nét viết chữ 秃

Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.

Tiến trình từng nét bút (23 nét):

Một mẹo nhỏ để nhớ lâu

Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư

Phép Lục Thư (Hình thanh / Hội ý): Chữ THỐC (秃, phồn thể: 禿): thuộc bộ HÒA (禾), gồm 7 nét (2 nét phụ), thành phần: 禾 (HÒA) + 几 (KỶ).

Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ

秃
tū THỐC Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

hói (đầu), trọc (núi, cây); cùn

Bộ 禾 (BỘ HÒA • 5 nét)
Thành phần cấu tạo chữ:
禾 HÒA (Cây lúa trĩu hạt, hoa màu, lương thực mùa màng.) 几 KỶ (Cái bàn thấp, ghế đẩu nhỏ thời xưa.)

Chữ THỐC (秃, phồn thể: 禿): thuộc bộ HÒA (禾), gồm 7 nét (2 nét phụ), thành phần: 禾 (HÒA) + 几 (KỶ).

鹰
yīng ƯNG Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

chim ưng; diều hâu

Bộ 鳥 (BỘ ĐIỂU • 18 nét): Loài chim đuôi dài, chim chóc bay lượn.
Thành phần cấu tạo chữ:
鳥 ĐIỂU (Loài chim đuôi dài, chim chóc bay lượn.)

Chữ ƯNG (鹰, phồn thể: 鷹): thuộc bộ ĐIỂU (鳥), gồm 18 nét (13 nét phụ).

Câu ví dụ với từ “秃鹰”

Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK

Ví dụ #1

秃鹰在山顶盘旋。

Tū yīng zài shāndǐng pánxuán.

“Kền kền bay vòng trên đỉnh núi.”

Ví dụ #2

安地斯秃鹰在山上飞翔。

Ān dì sī tū yīng zài shān shàng fēi xiáng.

“Kền kền andes bay trên núi.”

Từ “秃鹰” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?

Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn

Xem tất cả 186 chủ đề →