禅宗
Minh họa từ vựng 禅宗 (chánzōng)
chánzōng HÁN VIỆT: THIỀN TÔNG

禅宗: thiền tông (một phái của Phật Giáo)

thiền tông (một phái của Phật Giáo)

Nét viết & luyện viết chữ 禅宗

Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách

Đang hiển thị thứ tự nét viết chữ 禅

Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.

Tiến trình từng nét bút (20 nét):

Một mẹo nhỏ để nhớ lâu

Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư

Phép Lục Thư (Hình thanh / Hội ý): Chữ THIỀN (禅, phồn thể: 禪): thuộc bộ THỊ (示), gồm 12 nét, thành phần: 礻 (THỊ) + 丷 (BÁT).

Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ

禅
chán THIỀN Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

thiền; thiền sâu; thiền định (đạo Phật, ngồi tĩnh tâm)

Bộ 示 (BỘ THỊ • 5 nét): Thần linh, bàn thờ cúng tế, bày tỏ lòng thành, may mắn.
Thành phần cấu tạo chữ:
礻 THỊ (Thần linh, bàn thờ cúng tế, bày tỏ lòng thành, may mắn.) 丷 BÁT (Số tám, biểu thị sự phân đôi, tách ra hai bên đối xứng.)

Chữ THIỀN (禅, phồn thể: 禪): thuộc bộ THỊ (示), gồm 12 nét, thành phần: 礻 (THỊ) + 丷 (BÁT).

宗
chánzōng THIỀN TÔNG Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

thiền tông (một phái của Phật Giáo)

Bộ 宀 (BỘ MIÊN • 3 nét): Mái nhà, gian nhà ở, nơi cư trú an toàn.
Thành phần cấu tạo chữ:
宀 MIÊN (Mái nhà, gian nhà ở, nơi cư trú an toàn.) 示 THỊ (Thần linh, bàn thờ cúng tế, bày tỏ lòng thành, may mắn.)

Câu thơ nhớ chữ: “Trên là mái MIÊN chốn từ đường, Dưới là bàn THỊ tỏa khói hương. Con có tổ tông như cây cội, Trọn lòng hiếu kính giữ kỷ cương.”

Chữ TÔNG (宗) là chữ hội ý, kết cấu trên dưới gồm bộ MIÊN (宀 - mái nhà lớn trang nghiêm) ở trên và bộ THỊ (示 - bàn thờ thần linh, bài vị) ở dưới. Trong Giáp cốt văn và Kim văn, chữ vẽ hình ngôi nhà từ đường nơi đặt bài vị cúng tế tổ tiên của cả dòng tộc, gọi là TÔNG MIẾU (宗庙). Vì tổ tiên là gốc rễ thiêng liêng quy tụ con cháu cùng huyết thống, chữ TÔNG (宗) mở rộng sang nghĩa dòng dõi (TỔ TÔNG 祖宗), các học phái lớn (TÔNG PHÁI 宗派) và mục đích cốt lõi (TÔNG CHỈ 宗旨).

Câu ví dụ với từ “禅宗”

Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK

Ví dụ #1

他专修禅宗,心境平和。

Tā zhuān xiū chánzōng, xīnjìng pínghé.

“Anh ấy chuyên tu thiền tông, tâm trạng bình an.”

Từ “禅宗” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?

Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn

Xem tất cả 186 chủ đề →

Câu Hỏi Thường Gặp (FAQ) Về Từ Vựng 禅宗 (chánzōng)

禅宗 (chánzōng) trong tiếng Trung nghĩa là gì?

Trong tiếng Trung (Chủ đề), từ “禅宗” có phiên âm Pinyin là “chánzōng”, âm Hán Việt là “THIỀN TÔNG”, thuộc từ loại Từ vựng chủ đề và có nghĩa tiếng Việt là: “thiền tông (một phái của Phật Giáo)”.

Chữ 禅宗 có bao nhiêu nét và thuộc bộ thủ nào?

Từ “禅宗” có tổng cộng 20 nét viết, thuộc bộ thủ 示. Bạn có thể xem đồ họa thứ tự từng nét viết và luyện viết trực tiếp trên TuVungHSK.com.

Biên soạn & Kiểm định: Ban Biên Tập Học Thuật TuVungHSK.com • Chuẩn hóa theo khung Chủ đề Cập nhật: 2023-02-07T09:46:36+07:00