祷告
Minh họa từ vựng 祷告 (dǎogào)
dǎogào HÁN VIỆT: ĐẢO CÁO

祷告: cầu xin; cầu khấn; khấn vái; cầu nguyện; cầu nguyện xin ban phước; cầu đảo

cầu xin cầu khấn khấn vái cầu nguyện cầu nguyện xin ban phước cầu đảo

Nét viết & luyện viết chữ 祷告

Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách

Đang hiển thị thứ tự nét viết chữ 祷

Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.

Tiến trình từng nét bút (18 nét):

Một mẹo nhỏ để nhớ lâu

Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư

Phép Lục Thư (Hình thanh / Hội ý): Chữ ĐẢO (祷, phồn thể: 禱): thuộc bộ THỊ (示), gồm 11 nét.

Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ

祷
dǎo ĐẢO Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

cầu xin; cầu khấn; khẩn cầu; cầu cúng (Thần Phật)

Bộ 示 (BỘ THỊ • 5 nét): Thần linh, bàn thờ cúng tế, bày tỏ lòng thành, may mắn.
Thành phần cấu tạo chữ:
示 THỊ (Thần linh, bàn thờ cúng tế, bày tỏ lòng thành, may mắn.)

Chữ ĐẢO (祷, phồn thể: 禱): thuộc bộ THỊ (示), gồm 11 nét.

告
gào CÁO Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

báo, nói cho biết; tố cáo, kiện; tuyên bố

Bộ 口 (BỘ KHẨU • 3 nét): Cái miệng, ăn uống, nói năng, hô hấp, phát ra âm thanh.
Thành phần cấu tạo chữ:
口 KHẨU (Cái miệng, ăn uống, nói năng, hô hấp, phát ra âm thanh.)

Câu thơ nhớ chữ: “Phía trên bộ NGƯU lễ trầu, Phía dưới bộ KHẨU cúi đầu bẩm thưa. Chữ CÁO thông báo sớm trưa, Lời nói thành tín chẳng lừa dối ai.”

Chữ CÁO (告) là chữ hội ý có kết cấu trên dưới, gồm bộ NGƯU (牛 - con trâu làm lễ vật) ở phía trên và bộ KHẨU (口 - cái miệng) ở phía dưới. Trong văn hóa cổ đại, mỗi khi có đại sự, người xưa thường dâng lễ vật trâu bò lên đàn tế và thành kính đọc lời khấn trình báo với thần linh, tổ tiên. Từ nghi thức khấn cáo trang trọng đó, chữ CÁO (告) mở rộng nghĩa thành báo cáo, thông báo, khuyên bảo và nói rõ sự việc cho mọi người cùng biết.

Câu ví dụ với từ “祷告”

Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK

Ví dụ #1

她在祷告。

tā zài dǎogào.

“Cô ấy đang cầu nguyện xin ban phước.”

Ví dụ #2

我们一起祷告吧。

wǒmen yīqǐ dǎogào ba.

“Chúng ta cùng cầu nguyện xin ban phước đi.”

Từ “祷告” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?

Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn

Xem tất cả 186 chủ đề →

Câu Hỏi Thường Gặp (FAQ) Về Từ Vựng 祷告 (dǎogào)

祷告 (dǎogào) trong tiếng Trung nghĩa là gì?

Trong tiếng Trung (Chủ đề), từ “祷告” có phiên âm Pinyin là “dǎogào”, âm Hán Việt là “ĐẢO CÁO”, thuộc từ loại Từ vựng chủ đề và có nghĩa tiếng Việt là: “cầu xin; cầu khấn; khấn vái; cầu nguyện; cầu nguyện xin ban phước; cầu đảo”.

Chữ 祷告 có bao nhiêu nét và thuộc bộ thủ nào?

Từ “祷告” có tổng cộng 18 nét viết, thuộc bộ thủ 示. Bạn có thể xem đồ họa thứ tự từng nét viết và luyện viết trực tiếp trên TuVungHSK.com.

Biên soạn & Kiểm định: Ban Biên Tập Học Thuật TuVungHSK.com • Chuẩn hóa theo khung Chủ đề Cập nhật: 2024-07-28T22:15:00+07:00