祀
Minh họa từ vựng 祀 (sì)
sì HÁN VIỆT: TỰ

祀: cúng tế; cúng bái

cúng tế cúng bái

Nét viết & luyện viết chữ 祀

Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách

Đang hiển thị thứ tự nét viết chữ 祀

Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.

Tiến trình từng nét bút (7 nét):

Một mẹo nhỏ để nhớ lâu

Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư

Phép Lục Thư (Hình thanh / Hội ý): Chữ TỰ (祀): thuộc bộ THỊ (示), gồm 7 nét, thành phần: 礻 (THỊ) + 巳 (KỶ).

Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ

祀
sì TỰ Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

cúng tế; cúng bái

Bộ 示 (BỘ THỊ • 5 nét): Thần linh, bàn thờ cúng tế, bày tỏ lòng thành, may mắn.
Thành phần cấu tạo chữ:
礻 THỊ (Thần linh, bàn thờ cúng tế, bày tỏ lòng thành, may mắn.) 巳 KỶ (Bản thân mình, can thứ 6 trong Thiên can.)

Chữ TỰ (祀): thuộc bộ THỊ (示), gồm 7 nét, thành phần: 礻 (THỊ) + 巳 (KỶ).

Câu ví dụ với từ “祀”

Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK

Ví dụ #1

诚心诚意去祭祀。

chéngxīn chéngyì qù jìsì.

“Thành tâm thành ý đi cúng tế.”

Ví dụ #2

人们举行祭祀活动。

rénmen jǔxíng jìsì huódòng.

“Người ta tổ chức hoạt động cúng tế.”

Từ “祀” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?

Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn

Xem tất cả 186 chủ đề →

Câu Hỏi Thường Gặp (FAQ) Về Từ Vựng 祀 (sì)

祀 (sì) trong tiếng Trung nghĩa là gì?

Trong tiếng Trung (Chủ đề), từ “祀” có phiên âm Pinyin là “sì”, âm Hán Việt là “TỰ”, thuộc từ loại Từ vựng chủ đề và có nghĩa tiếng Việt là: “cúng tế; cúng bái”.

Chữ 祀 có bao nhiêu nét và thuộc bộ thủ nào?

Từ “祀” có tổng cộng 7 nét viết, thuộc bộ thủ 示. Bạn có thể xem đồ họa thứ tự từng nét viết và luyện viết trực tiếp trên TuVungHSK.com.

Biên soạn & Kiểm định: Ban Biên Tập Học Thuật TuVungHSK.com • Chuẩn hóa theo khung Chủ đề Cập nhật: 2022-02-06T09:06:06+07:00