碟片
Minh họa từ vựng 碟片 (dié piàn)
dié piàn HÁN VIỆT: ĐIỆP PHIẾN

碟片: Đĩa CD, đĩa

Đĩa CD đĩa

Nét viết & luyện viết chữ 碟片

Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách

Đang hiển thị thứ tự nét viết chữ 碟

Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.

Tiến trình từng nét bút (18 nét):

Một mẹo nhỏ để nhớ lâu

Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư

Phép Lục Thư (Hình thanh / Hội ý): Chữ ĐIỆP (碟): thuộc bộ THẠCH (石), gồm 14 nét, thành phần: 石 (THẠCH) + 木 (MỘC).

Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ

碟
dié ĐIỆP Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

cái đĩa; đĩa

Bộ 石 (BỘ THẠCH • 5 nét): Hòn đá, tảng đá, đồ vật bằng đá cứng.
Thành phần cấu tạo chữ:
石 THẠCH (Hòn đá, tảng đá, đồ vật bằng đá cứng.) 木 MỘC (Cây cối, gỗ, đồ đạc làm từ thân cây.)

Chữ ĐIỆP (碟): thuộc bộ THẠCH (石), gồm 14 nét, thành phần: 石 (THẠCH) + 木 (MỘC).

片
piàn PHIẾN Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

mảnh, miếng, tấm; vùng, dải; viên (thuốc)

Bộ 片 (BỘ PHIẾN • 4 nét): Mảnh gỗ mỏng, tấm danh thiếp, lát cắt mỏng.
Thành phần cấu tạo chữ:
片 PHIẾN (Mảnh gỗ mỏng, tấm danh thiếp, lát cắt mỏng.)

Câu thơ nhớ chữ: “Thân cây xẻ dọc làm đôi, Nửa bên phải phẳng thành nơi ghi lời. Chữ PHIẾN mảnh gỗ tuyệt vời, Tấm lòng trong sáng rạng ngời băng tâm.”

Chữ PHIẾN (片) là chữ chỉ sự (tách từ chữ tượng hình MỘC 木), trong Giáp cốt văn vẽ hình một nửa bên phải của thân cây sau khi được xẻ dọc làm đôi. Vì mặt gỗ sau khi xẻ rất phẳng và mỏng, chữ PHIẾN dùng để chỉ tấm ván, thẻ gỗ viết chữ thời xưa và mở rộng thành lượng từ cho những vật mỏng phẳng như lát cắt, bức ảnh, cánh đồng hay thước phim. Câu thơ "Nhất phiến băng tâm tại ngọc hồ" dùng chữ này để ca ngợi tấm lòng trong sáng thuần khiết.

Câu ví dụ với từ “碟片”

Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK

Ví dụ #1

我买了一个新的碟片。

Wǒ mǎi le yí gè xīn de dié piàn.

“Tôi đã mua một đĩa CD mới.”

Từ “碟片” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?

Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn

Xem tất cả 186 chủ đề →

Câu Hỏi Thường Gặp (FAQ) Về Từ Vựng 碟片 (dié piàn)

碟片 (dié piàn) trong tiếng Trung nghĩa là gì?

Trong tiếng Trung (Chủ đề), từ “碟片” có phiên âm Pinyin là “dié piàn”, âm Hán Việt là “ĐIỆP PHIẾN”, thuộc từ loại Từ vựng chủ đề và có nghĩa tiếng Việt là: “Đĩa CD, đĩa”.

Chữ 碟片 có bao nhiêu nét và thuộc bộ thủ nào?

Từ “碟片” có tổng cộng 18 nét viết, thuộc bộ thủ 石. Bạn có thể xem đồ họa thứ tự từng nét viết và luyện viết trực tiếp trên TuVungHSK.com.

Biên soạn & Kiểm định: Ban Biên Tập Học Thuật TuVungHSK.com • Chuẩn hóa theo khung Chủ đề Cập nhật: 2012-09-04T12:15:08+07:00