睾丸酮: testosterone; hoóc môn sinh dục nam
Nét viết & luyện viết chữ 睾丸酮
Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách
Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.
Tiến trình từng nét bút (30 nét):
Một mẹo nhỏ để nhớ lâu
Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư
Phép Lục Thư (Hình thanh / Hội ý): Chữ CAO (睾): thuộc bộ MỤC (目), gồm 14 nét.
Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ
tinh hoàn
Chữ CAO (睾): thuộc bộ MỤC (目), gồm 14 nét.
viên thuốc (hoàn), viên tròn (lượng từ/danh từ)
Chữ HOÀN (丸): thuộc bộ CHỦ (丶), gồm 3 nét.
testosterone; hoóc môn sinh dục nam
Chữ ĐỒNG (酮): thuộc bộ DẬU (酉), gồm 13 nét.
Câu ví dụ với từ “睾丸酮”
Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK
睾丸酮影响肌肉增长。
Gāowántóng yǐngxiǎng jīròu zēngzhǎng.
“Testosterone ảnh hưởng đến sự phát triển cơ bắp.”
Từ “睾丸酮” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?
Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn
Câu Hỏi Thường Gặp (FAQ) Về Từ Vựng 睾丸酮 (gāowántóng)
睾丸酮 (gāowántóng) trong tiếng Trung nghĩa là gì?
Trong tiếng Trung (Chủ đề), từ “睾丸酮” có phiên âm Pinyin là “gāowántóng”, âm Hán Việt là “CAO HOÀN ĐỒNG”, thuộc từ loại Từ vựng chủ đề và có nghĩa tiếng Việt là: “testosterone; hoóc môn sinh dục nam”.
Chữ 睾丸酮 có bao nhiêu nét và thuộc bộ thủ nào?
Từ “睾丸酮” có tổng cộng 30 nét viết, thuộc bộ thủ 目. Bạn có thể xem đồ họa thứ tự từng nét viết và luyện viết trực tiếp trên TuVungHSK.com.