睾丸酮
Minh họa từ vựng 睾丸酮 (gāowántóng)
gāowántóng HÁN VIỆT: CAO HOÀN ĐỒNG

睾丸酮: testosterone; hoóc môn sinh dục nam

testosterone hoóc môn sinh dục nam

Nét viết & luyện viết chữ 睾丸酮

Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách

Đang hiển thị thứ tự nét viết chữ 睾

Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.

Tiến trình từng nét bút (30 nét):

Một mẹo nhỏ để nhớ lâu

Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư

Phép Lục Thư (Hình thanh / Hội ý): Chữ CAO (睾): thuộc bộ MỤC (目), gồm 14 nét.

Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ

睾
gāo CAO Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

tinh hoàn

Bộ 目 (BỘ MỤC • 5 nét): Con mắt, cái nhìn, thị giác, danh mục.
Thành phần cấu tạo chữ:
目 MỤC (Con mắt, cái nhìn, thị giác, danh mục.)

Chữ CAO (睾): thuộc bộ MỤC (目), gồm 14 nét.

丸
wán HOÀN Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

viên thuốc (hoàn), viên tròn (lượng từ/danh từ)

Bộ 丶 (BỘ CHỦ • 1 nét): Nét chấm, biểu thị điểm nhấn, đốm sáng hoặc hạt mầm nhỏ.
Thành phần cấu tạo chữ:
丶 CHỦ (Nét chấm, biểu thị điểm nhấn, đốm sáng hoặc hạt mầm nhỏ.)

Chữ HOÀN (丸): thuộc bộ CHỦ (丶), gồm 3 nét.

酮
gāowántóng CAO HOÀN ĐỒNG Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

testosterone; hoóc môn sinh dục nam

Bộ 酉 (BỘ DẬU • 7 nét): Bình rượu lên men, rượu chè, giấm chua, giờ Dậu (17-19h).
Thành phần cấu tạo chữ:
酉 DẬU (Bình rượu lên men, rượu chè, giấm chua, giờ Dậu (17-19h).)

Chữ ĐỒNG (酮): thuộc bộ DẬU (酉), gồm 13 nét.

Câu ví dụ với từ “睾丸酮”

Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK

Ví dụ #1

睾丸酮影响肌肉增长。

Gāowántóng yǐngxiǎng jīròu zēngzhǎng.

“Testosterone ảnh hưởng đến sự phát triển cơ bắp.”

Từ “睾丸酮” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?

Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn

Xem tất cả 186 chủ đề →

Câu Hỏi Thường Gặp (FAQ) Về Từ Vựng 睾丸酮 (gāowántóng)

睾丸酮 (gāowántóng) trong tiếng Trung nghĩa là gì?

Trong tiếng Trung (Chủ đề), từ “睾丸酮” có phiên âm Pinyin là “gāowántóng”, âm Hán Việt là “CAO HOÀN ĐỒNG”, thuộc từ loại Từ vựng chủ đề và có nghĩa tiếng Việt là: “testosterone; hoóc môn sinh dục nam”.

Chữ 睾丸酮 có bao nhiêu nét và thuộc bộ thủ nào?

Từ “睾丸酮” có tổng cộng 30 nét viết, thuộc bộ thủ 目. Bạn có thể xem đồ họa thứ tự từng nét viết và luyện viết trực tiếp trên TuVungHSK.com.

Biên soạn & Kiểm định: Ban Biên Tập Học Thuật TuVungHSK.com • Chuẩn hóa theo khung Chủ đề Cập nhật: 2024-08-16T13:53:40+07:00