睑
Minh họa từ vựng 睑 (jiǎn)
jiǎn HÁN VIỆT: KIỂM

睑: mí mắt

mí mắt

Nét viết & luyện viết chữ 睑

Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách

Đang hiển thị thứ tự nét viết chữ 睑

Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.

Tiến trình từng nét bút (12 nét):

Một mẹo nhỏ để nhớ lâu

Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư

Phép Lục Thư (Hình thanh / Hội ý): Chữ KIỂM (睑, phồn thể: 瞼): thuộc bộ MỤC (目), gồm 12 nét.

Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ

睑
jiǎn KIỂM Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

mí mắt

Bộ 目 (BỘ MỤC • 5 nét): Con mắt, cái nhìn, thị giác, danh mục.
Thành phần cấu tạo chữ:
目 MỤC (Con mắt, cái nhìn, thị giác, danh mục.)

Chữ KIỂM (睑, phồn thể: 瞼): thuộc bộ MỤC (目), gồm 12 nét.

Câu ví dụ với từ “睑”

Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK

Ví dụ #1

他因睑炎去看医生。

Tā yīn jiǎn yán qù kàn yīshēng.

“Anh ấy đi khám bác sĩ vì viêm mí mắt.”

Ví dụ #2

他得了睑腺炎,需要休息。

Tā déle jiǎn xiàn yán, xūyào xiūxi.

“Anh ấy bị viêm tuyến mí mắt, cần nghỉ ngơi.”

Từ “睑” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?

Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn

Xem tất cả 186 chủ đề →

Câu Hỏi Thường Gặp (FAQ) Về Từ Vựng 睑 (jiǎn)

睑 (jiǎn) trong tiếng Trung nghĩa là gì?

Trong tiếng Trung (Chủ đề), từ “睑” có phiên âm Pinyin là “jiǎn”, âm Hán Việt là “KIỂM”, thuộc từ loại Từ vựng chủ đề và có nghĩa tiếng Việt là: “mí mắt”.

Chữ 睑 có bao nhiêu nét và thuộc bộ thủ nào?

Từ “睑” có tổng cộng 12 nét viết, thuộc bộ thủ 目. Bạn có thể xem đồ họa thứ tự từng nét viết và luyện viết trực tiếp trên TuVungHSK.com.

Biên soạn & Kiểm định: Ban Biên Tập Học Thuật TuVungHSK.com • Chuẩn hóa theo khung Chủ đề Cập nhật: 2026-09-11T18:18:41+07:00