眶
Minh họa từ vựng 眶 (kuàng)
kuàng HÁN VIỆT: KHUÔNG

眶: tròng; tròng mắt; hố mắt; hốc mắt

tròng tròng mắt hố mắt hốc mắt

Nét viết & luyện viết chữ 眶

Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách

Đang hiển thị thứ tự nét viết chữ 眶

Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.

Tiến trình từng nét bút (11 nét):

Một mẹo nhỏ để nhớ lâu

Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư

Phép Lục Thư (Hình thanh / Hội ý): Chữ KHUÔNG (眶): thuộc bộ MỤC (目), gồm 11 nét, thành phần: 目 (MỤC) + 匚 (PHƯƠNG) + 王 (NGỌC/VƯƠNG). Từ ghép HSK: 热泪盈眶 (NHIỆT LỆ DOANH KHUÔNG: lệ tràn khóe mắt, rơm rớm nước mắt xúc động).

Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ

眶
kuàng KHUÔNG Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

tròng; tròng mắt; hố mắt; hốc mắt

Bộ 目 (BỘ MỤC • 5 nét): Con mắt, cái nhìn, thị giác, danh mục.
Thành phần cấu tạo chữ:
目 MỤC (Con mắt, cái nhìn, thị giác, danh mục.) 匚 PHƯƠNG (Cái hòm, tủ chứa đồ hình chữ nhật có miệng mở sang phải.) 王 NGỌC/VƯƠNG (Ngọc quý, đá quý, vua chúa, đồ vật quý giá trang trọng.)

Chữ KHUÔNG (眶): thuộc bộ MỤC (目), gồm 11 nét, thành phần: 目 (MỤC) + 匚 (PHƯƠNG) + 王 (NGỌC/VƯƠNG). Từ ghép HSK: 热泪盈眶 (NHIỆT LỆ DOANH KHUÔNG: lệ tràn khóe mắt, rơm rớm nước mắt xúc động).

Câu ví dụ với từ “眶”

Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK

Ví dụ #1

离别的时刻,眼泪夺眶而出。

Líbié de shíkè, yǎnlèi duókuàng'érchū.

“Đến giờ phút chia tay, nước mắt của cô ấy đã tuôn trào.”

Ví dụ #2

他每次难过的时候眼眶都会红红的。

Tā měi cì nánguò de shíhòu yǎnkuàng dōuhuì hóng hóng de.

“Mỗi lần anh ấy buồn, hốc mắt đều đỏ lên.”

Từ “眶” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?

Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn

Xem tất cả 186 chủ đề →

Câu Hỏi Thường Gặp (FAQ) Về Từ Vựng 眶 (kuàng)

眶 (kuàng) trong tiếng Trung nghĩa là gì?

Trong tiếng Trung (Chủ đề), từ “眶” có phiên âm Pinyin là “kuàng”, âm Hán Việt là “KHUÔNG”, thuộc từ loại Từ vựng chủ đề và có nghĩa tiếng Việt là: “tròng; tròng mắt; hố mắt; hốc mắt”.

Chữ 眶 có bao nhiêu nét và thuộc bộ thủ nào?

Từ “眶” có tổng cộng 11 nét viết, thuộc bộ thủ 目. Bạn có thể xem đồ họa thứ tự từng nét viết và luyện viết trực tiếp trên TuVungHSK.com.

Biên soạn & Kiểm định: Ban Biên Tập Học Thuật TuVungHSK.com • Chuẩn hóa theo khung Chủ đề Cập nhật: 2018-02-06T19:07:15+07:00