皱纹: nếp nhăn (trên mặt/trán/da)
Nghĩa tiếng Anh (English): wrinkle, furrow
Nét viết & luyện viết chữ 皱纹
Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách
Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.
Tiến trình từng nét bút (17 nét):
Một mẹo nhỏ để nhớ lâu
Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư
Phép Lục Thư (Hình thanh / Hội ý): Chữ TRỨU (皱, phồn thể: 皺): thuộc bộ BÌ (皮), gồm 10 nét, thành phần: 彐 (KÝ) + 皮 (BÌ). Từ ghép HSK: 皱纹 (TRỨU VĂN: nếp nhăn (trên mặt/trán/da)).
Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ
nếp nhăn (trên mặt/trán/da)
Chữ TRỨU (皱, phồn thể: 皺): thuộc bộ BÌ (皮), gồm 10 nét, thành phần: 彐 (KÝ) + 皮 (BÌ). Từ ghép HSK: 皱纹 (TRỨU VĂN: nếp nhăn (trên mặt/trán/da)).
đường, vệt, sọc; nếp nhăn
Chữ VĂN (纹, phồn thể: 紋): thuộc bộ MỊCH/TY (糸), gồm 7 nét, thành phần: 纟 (MỊCH) + 文 (VĂN). Từ ghép HSK: 斑纹 (BAN VĂN: vằn, hoa văn, vệt đốm (da động vật, đá)), 皱纹 (TRỨU VĂN: nếp nhăn (trên mặt/trán/da)).
Câu ví dụ với từ “皱纹”
Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK
老科学家布满深邃皱纹的坚毅脸庞上,写满了数十年来隐姓埋名、默默奉献祖国国防尖端重器研制的无悔岁月。
Lǎo kē xué jiā bù mǎn shēn suì zhòu wén de jiān yì liǎn páng shàng, xiě mǎn le shù shí nián lái yǐn xìng mái míng, mò mò fèng xiàn zǔ guó guó fáng jiān duān zhòng qì yán zhì de wú huǐ suì yuè.
“Trên khuôn mặt kiên nghị hằn sâu những nếp nhăn của nhà khoa học lão thành, đã khắc trọn những tháng năm không chút hối tiếc của mấy chục năm ẩn họ giấu tên, âm thầm cống hiến cho sự nghiệp nghiên cứu chế tạo đại khí mũi nhọn quốc phòng của Tổ quốc.”
The veteran scientist's deeply wrinkled face bore witness to decades of anonymous and selfless dedication to defense science.
深刻领悟“皱纹”的精妙用法,是掌握最高等级中文典雅文风的重要标志。
shēn kè lǐng wù “ zhòu wén ” de jīng miào yòng fǎ , shì zhǎng wò zuì gāo děng jí zhōng wén diǎn yǎ wén fēng de zhòng yào biāo zhì 。
“Lĩnh hội sâu sắc cách dùng tinh tế của “皱纹” (nếp nhăn (trên mặt/trán/da) - TRỨU VĂN) là dấu ấn quan trọng đánh dấu sự tinh thông văn phong trang nhã đỉnh cao của tiếng Trung.”
Deeply mastering the subtle usage of "皱纹" (nếp nhăn (trên mặt/trán/da)) is an important mark of commanding advanced Chinese elegance.
Từ “皱纹” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?
Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn
Câu Hỏi Thường Gặp (FAQ) Về Từ Vựng 皱纹 (zhòu wén)
皱纹 (zhòu wén) trong tiếng Trung nghĩa là gì?
Trong tiếng Trung (cấp độ HSK 6), từ “皱纹” có phiên âm Pinyin là “zhòu wén”, âm Hán Việt là “TRỨU VĂN”, thuộc từ loại Danh từ và có nghĩa tiếng Việt là: “nếp nhăn (trên mặt/trán/da)” (tiếng Anh: wrinkle, furrow).
Chữ 皱纹 có bao nhiêu nét và thuộc bộ thủ nào?
Từ “皱纹” có tổng cộng 17 nét viết, thuộc bộ thủ 皮. Bạn có thể xem đồ họa thứ tự từng nét viết và luyện viết trực tiếp trên TuVungHSK.com.