白矮星: bạch oải tinh (thiên văn) (một loại hằng tinh phát ánh sáng trắng nhưng độ sáng yếu, thể tích nhỏ, mật độ dày đặc. Thường nằm kề ngôi sao Thiên Lang).
Nét viết & luyện viết chữ 白矮星
Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách
Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.
Tiến trình từng nét bút (27 nét):
Một mẹo nhỏ để nhớ lâu
Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư
“Mặt trời NHẬT nhô tia sáng, Rạng đông chiếu rọi mênh mang đất trời. Chữ BẠCH trong trắng sáng ngời, Lòng ngay minh bạch trọn đời thanh cao.” — Chữ BẠCH (白) là chữ chỉ sự (hoặc tượng hình), trên chữ NHẬT (日 - mặt trời) có thêm một nét phẩy ngắn biểu thị tia sáng đầu tiên ló dạng lúc bình minh khi màn đêm tan biến. Ánh sáng rạng đông mang sắc trắng tinh khôi, từ đó chữ BẠCH (白) mang nghĩa gốc là màu trắng, sự sáng sủa và hiển lộ rõ ràng. Trong văn hóa Á Đông, chữ BẠCH (白) còn tượng trưng cho phẩm chất thanh bạch, tâm hồn trong sáng không vướng chút bụi trần.
Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ
trắng
Câu thơ nhớ chữ: “Mặt trời NHẬT nhô tia sáng, Rạng đông chiếu rọi mênh mang đất trời. Chữ BẠCH trong trắng sáng ngời, Lòng ngay minh bạch trọn đời thanh cao.”
Chữ BẠCH (白) là chữ chỉ sự (hoặc tượng hình), trên chữ NHẬT (日 - mặt trời) có thêm một nét phẩy ngắn biểu thị tia sáng đầu tiên ló dạng lúc bình minh khi màn đêm tan biến. Ánh sáng rạng đông mang sắc trắng tinh khôi, từ đó chữ BẠCH (白) mang nghĩa gốc là màu trắng, sự sáng sủa và hiển lộ rõ ràng. Trong văn hóa Á Đông, chữ BẠCH (白) còn tượng trưng cho phẩm chất thanh bạch, tâm hồn trong sáng không vướng chút bụi trần.
thấp, lùn
Chữ ẢI (矮): thuộc bộ THỈ (矢), gồm 13 nét, thành phần: 矢 (THỈ) + 禾 (HÒA) + 女 (NỮ).
sao; ngôi sao
Câu thơ nhớ chữ: “Mặt trời sinh nở tinh tú Đêm về lấp lánh vũ trụ lung linh. Trên NHẬT (日) dưới SINH (生) rạng ngời, Chữ TINH (星) tỏa sáng bầu trời đêm thanh.”
Chữ TINH (星) là chữ hình thanh kiêm hội ý, đặt bộ Nhật (日) lên trên chữ Sinh (生 - sinh ra). Ban đêm mặt trời lặn, sinh ra hàng triệu đốm sáng li ti lấp lánh khắp dải ngân hà, dẫn đường cho người đi đêm.
Câu ví dụ với từ “白矮星”
Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK
白矮星的密度非常大。
Bái'ǎixīng de mìdù fēicháng dà.
“Mật độ của sao lùn trắng rất lớn.”
Từ “白矮星” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?
Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn
Câu Hỏi Thường Gặp (FAQ) Về Từ Vựng 白矮星 (bái'ǎixīng)
白矮星 (bái'ǎixīng) trong tiếng Trung nghĩa là gì?
Trong tiếng Trung (Chủ đề), từ “白矮星” có phiên âm Pinyin là “bái'ǎixīng”, âm Hán Việt là “BẠCH ẢI TINH”, thuộc từ loại Từ vựng chủ đề và có nghĩa tiếng Việt là: “bạch oải tinh (thiên văn) (một loại hằng tinh phát ánh sáng trắng nhưng độ sáng yếu, thể tích nhỏ, mật độ dày đặc. Thường nằm kề ngôi sao Thiên Lang).”.
Chữ 白矮星 có bao nhiêu nét và thuộc bộ thủ nào?
Từ “白矮星” có tổng cộng 27 nét viết, thuộc bộ thủ 白. Bạn có thể xem đồ họa thứ tự từng nét viết và luyện viết trực tiếp trên TuVungHSK.com.