疯 Phồn thể: 瘋
Minh họa từ vựng 疯 (fēng)
fēng HÁN VIỆT: PHONG

疯: điên cuồng, say mê cuồng nhiệt; phát điên

điên cuồng say mê cuồng nhiệt phát điên

Nghĩa tiếng Anh (English): mad, crazy, insane, wild with enthusiasm

Nét viết & luyện viết chữ 疯

Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách

Đang hiển thị thứ tự nét viết chữ 疯

Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.

Tiến trình từng nét bút (9 nét):

Một mẹo nhỏ để nhớ lâu

Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư

Phép Lục Thư (Hình thanh / Hội ý): Chữ PHONG (疯, phồn thể: 瘋): thuộc bộ NẠCH (疒), gồm 9 nét, thành phần: 疒 (NẠCH) + 风 (PHONG). Từ ghép HSK: 疯狂 (PHONG CUỒNG: điên cuồng, cuồng nhiệt, dữ dội).

Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ

疯
fēng PHONG Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

điên cuồng, say mê cuồng nhiệt; phát điên

Bộ 疒 (BỘ NẠCH • 5 nét): Bệnh tật, ốm đau, người nằm trên giường bệnh.
Thành phần cấu tạo chữ:
疒 NẠCH (Bệnh tật, ốm đau, người nằm trên giường bệnh.) 风 PHONG (Ngọn gió thổi mát, phong tục tập quán.)

Chữ PHONG (疯, phồn thể: 瘋): thuộc bộ NẠCH (疒), gồm 9 nét, thành phần: 疒 (NẠCH) + 风 (PHONG). Từ ghép HSK: 疯狂 (PHONG CUỒNG: điên cuồng, cuồng nhiệt, dữ dội).

Câu ví dụ với từ “疯”

Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK

Ví dụ #1

青年创客们以近乎痴迷疯狂的钻研热情连续数月攻关,终于成功攻克了高精密微流控芯片设计制造难关。

Qīng nián chuàng kè men yǐ jìn hū chī mí fēng kuáng de zuān yán rè qíng lián xù shù yuè gōng guān, zhōng yú chéng gōng gōng kè le gāo jīng mì wēi liú kòng xīn piàn shè jì zhì zào nán guān.

“Những nhà khởi nghiệp trẻ tuổi bằng sự say mê cuồng nhiệt nghiên cứu đến mức gần như điên cuồng say mê đã liên tục nhiều tháng vượt khó, cuối cùng đã chinh phục thành công ải khó thiết kế chế tạo chip vi lưu chính xác cao.”

Young makers tackled microfluidic chip design with crazy enthusiasm for months, conquering obstacles.

Từ “疯” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?

Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn

Xem tất cả 186 chủ đề →

Câu Hỏi Thường Gặp (FAQ) Về Từ Vựng 疯 (fēng)

疯 (fēng) trong tiếng Trung nghĩa là gì?

Trong tiếng Trung (cấp độ HSK 5), từ “疯” có phiên âm Pinyin là “fēng”, âm Hán Việt là “PHONG”, thuộc từ loại Tính từ / Động từ và có nghĩa tiếng Việt là: “điên cuồng, say mê cuồng nhiệt; phát điên” (tiếng Anh: mad, crazy, insane, wild with enthusiasm).

Chữ 疯 có bao nhiêu nét và thuộc bộ thủ nào?

Từ “疯” có tổng cộng 9 nét viết, thuộc bộ thủ 疒. Bạn có thể xem đồ họa thứ tự từng nét viết và luyện viết trực tiếp trên TuVungHSK.com.

Biên soạn & Kiểm định: Ban Biên Tập Học Thuật TuVungHSK.com • Chuẩn hóa theo khung HSK 5 Cập nhật: 2020-05-25T15:03:57+07:00