疑念
Minh họa từ vựng 疑念 (yíniàn)
yíniàn HÁN VIỆT: NGHI NIỆM

疑念: Nghi ngờ, nghi vấn

Nghi ngờ nghi vấn

Nét viết & luyện viết chữ 疑念

Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách

Đang hiển thị thứ tự nét viết chữ 疑

Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.

Tiến trình từng nét bút (22 nét):

Một mẹo nhỏ để nhớ lâu

Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư

“Cầm gậy dừng bước ngã ba Nhìn quanh nghi hoặc biết là về đâu. Dưới CHỈ (疋) dừng bước đắn đo, Chữ NGHI (疑) hỏi kỹ sao cho tỏ tường.” — Chữ NGHI (疑) là chữ hội ý, trong Giáp cốt văn vẽ người già cầm gậy chống đứng ở ngã ba đường, ngoảnh đầu qua lại nhìn ngập ngừng không biết rẽ ngả nào. Biểu thị tâm lý hoài nghi, bất định chưa rõ chân tướng.

Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ

疑
yí NGHI Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

nghi ngờ; ngờ vực; nghi hoặc; hoài nghi

Bộ 疋 (BỘ THẤT • 5 nét): Bàn chân bước đi, cuộn vải súc vải nguyên tấm.
Thành phần cấu tạo chữ:
𠤕 NGƯỜI CẦM GẬY CHỐNG (Ông già cầm gậy chống ngơ ngác.) 疋 / 止 BỘ CHỈ (Bàn chân ngập ngừng dừng bước không dám bước tiếp.)

Câu thơ nhớ chữ: “Cầm gậy dừng bước ngã ba Nhìn quanh nghi hoặc biết là về đâu. Dưới CHỈ (疋) dừng bước đắn đo, Chữ NGHI (疑) hỏi kỹ sao cho tỏ tường.”

Chữ NGHI (疑) là chữ hội ý, trong Giáp cốt văn vẽ người già cầm gậy chống đứng ở ngã ba đường, ngoảnh đầu qua lại nhìn ngập ngừng không biết rẽ ngả nào. Biểu thị tâm lý hoài nghi, bất định chưa rõ chân tướng.

念
niàn NIỆM Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

đọc to, đọc tụng; suy nghĩ, nhớ nhung; ý niệm

Bộ 心 (BỘ TÂM • 4 nét): Trái tim, suy nghĩ, tình cảm, cảm xúc, tâm hồn.
Thành phần cấu tạo chữ:
今 BỘ KIM (Hiện tại, bây giờ, giây phút đương thời.) 心 BỘ TÂM (Trái tim, tâm trí thường trực tỉnh giác.)

Câu thơ nhớ chữ: “Kim trên hiện tại phút giây này, Tâm dưới an nhiên giữa gió bay. Nhớ nghĩ danh Thầy trừ nghiệp chướng, Đạo tâm sáng tỏ tháng cùng ngày.”

Chữ NIỆM (念) là chữ hình thanh kiêm hội ý. Theo "Chữ Hán Chiết Tự": Niệm là nhớ tưởng đến. Chữ Niệm (念) trên là chữ Kim (今 - hiện tại), dưới là chữ Tâm (心 - tấm lòng). Ý nghĩa sâu xa: Niệm là đưa tâm trở về an trú ngay trong giây phút hiện tại, không vương vấn quá khứ, không lo âu tương lai. Trong tu đạo, niệm danh Đấng Thiêng Liêng để giữ lòng thanh tịnh, đoạn dứt phiền não luân hồi.

Câu ví dụ với từ “疑念”

Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK

Ví dụ #1

他心中充满了疑念。

Tā xīnzhōng chōngmǎnle yíniàn.

“Anh ấy trong lòng đầy nghi ngờ.”

Từ “疑念” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?

Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn

Xem tất cả 186 chủ đề →

Câu Hỏi Thường Gặp (FAQ) Về Từ Vựng 疑念 (yíniàn)

疑念 (yíniàn) trong tiếng Trung nghĩa là gì?

Trong tiếng Trung (Chủ đề), từ “疑念” có phiên âm Pinyin là “yíniàn”, âm Hán Việt là “NGHI NIỆM”, thuộc từ loại Từ vựng chủ đề và có nghĩa tiếng Việt là: “Nghi ngờ, nghi vấn”.

Chữ 疑念 có bao nhiêu nét và thuộc bộ thủ nào?

Từ “疑念” có tổng cộng 22 nét viết, thuộc bộ thủ 疋. Bạn có thể xem đồ họa thứ tự từng nét viết và luyện viết trực tiếp trên TuVungHSK.com.

Biên soạn & Kiểm định: Ban Biên Tập Học Thuật TuVungHSK.com • Chuẩn hóa theo khung Chủ đề Cập nhật: 2012-08-29T16:49:44+07:00