疑似
Minh họa từ vựng 疑似 (yísì)
yísì HÁN VIỆT: NGHI TỰ

疑似: nghi; nghi là; nghi ngờ là; nghi có vẻ là (nghi ngờ một điều gì đó nhưng không chắc chắn)

nghi nghi là nghi ngờ là nghi có vẻ là (nghi ngờ một điều gì đó nhưng không chắc chắn)

Nét viết & luyện viết chữ 疑似

Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách

Đang hiển thị thứ tự nét viết chữ 疑

Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.

Tiến trình từng nét bút (20 nét):

Một mẹo nhỏ để nhớ lâu

Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư

“Cầm gậy dừng bước ngã ba Nhìn quanh nghi hoặc biết là về đâu. Dưới CHỈ (疋) dừng bước đắn đo, Chữ NGHI (疑) hỏi kỹ sao cho tỏ tường.” — Chữ NGHI (疑) là chữ hội ý, trong Giáp cốt văn vẽ người già cầm gậy chống đứng ở ngã ba đường, ngoảnh đầu qua lại nhìn ngập ngừng không biết rẽ ngả nào. Biểu thị tâm lý hoài nghi, bất định chưa rõ chân tướng.

Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ

疑
yí NGHI Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

nghi ngờ; ngờ vực; nghi hoặc; hoài nghi

Bộ 疋 (BỘ THẤT • 5 nét): Bàn chân bước đi, cuộn vải súc vải nguyên tấm.
Thành phần cấu tạo chữ:
𠤕 NGƯỜI CẦM GẬY CHỐNG (Ông già cầm gậy chống ngơ ngác.) 疋 / 止 BỘ CHỈ (Bàn chân ngập ngừng dừng bước không dám bước tiếp.)

Câu thơ nhớ chữ: “Cầm gậy dừng bước ngã ba Nhìn quanh nghi hoặc biết là về đâu. Dưới CHỈ (疋) dừng bước đắn đo, Chữ NGHI (疑) hỏi kỹ sao cho tỏ tường.”

Chữ NGHI (疑) là chữ hội ý, trong Giáp cốt văn vẽ người già cầm gậy chống đứng ở ngã ba đường, ngoảnh đầu qua lại nhìn ngập ngừng không biết rẽ ngả nào. Biểu thị tâm lý hoài nghi, bất định chưa rõ chân tướng.

似
yísì NGHI TỰ Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

nghi; nghi là; nghi ngờ là; nghi có vẻ là (nghi ngờ một điều gì đó nhưng không chắc chắn)

Bộ 人 (BỘ NHÂN • 2 nét): Con người, hành vi, phẩm chất, chức vụ và quan hệ xã hội của loài người.
Thành phần cấu tạo chữ:
亻 NHÂN ĐỨNG (Con người, dáng người đứng thẳng, biểu thị hành vi, tính cách của con người.)

Chữ TỰ (似): thuộc bộ NHÂN (人), gồm 6 nét. Từ ghép HSK: 似的 (TỰ ĐÍCH: dường như, tựa như, như là (sau danh từ)), 似乎 (TỰ HỒ: dường như, dẫu như, có vẻ), 相似 (TƯƠNG TỰ: tương tự, giống nhau, na ná), 类似 (LOẠI TỰ: tương tự, tương tự như thế, giống nhau).

Câu ví dụ với từ “疑似”

Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK

Ví dụ #1

这件衣服疑似是假的。

zhè jiàn yīfu yísì shì jiǎ de.

“Bộ quần áo này nghi có vẻ là giả.”

Ví dụ #2

有人疑似看到了UFO。

yǒurén yísì kàndàole ufo.

“Có người nghi ngờ là đã nhìn thấy UFO.”

Từ “疑似” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?

Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn

Xem tất cả 186 chủ đề →

Câu Hỏi Thường Gặp (FAQ) Về Từ Vựng 疑似 (yísì)

疑似 (yísì) trong tiếng Trung nghĩa là gì?

Trong tiếng Trung (Chủ đề), từ “疑似” có phiên âm Pinyin là “yísì”, âm Hán Việt là “NGHI TỰ”, thuộc từ loại Từ vựng chủ đề và có nghĩa tiếng Việt là: “nghi; nghi là; nghi ngờ là; nghi có vẻ là (nghi ngờ một điều gì đó nhưng không chắc chắn)”.

Chữ 疑似 có bao nhiêu nét và thuộc bộ thủ nào?

Từ “疑似” có tổng cộng 20 nét viết, thuộc bộ thủ 疋. Bạn có thể xem đồ họa thứ tự từng nét viết và luyện viết trực tiếp trên TuVungHSK.com.

Biên soạn & Kiểm định: Ban Biên Tập Học Thuật TuVungHSK.com • Chuẩn hóa theo khung Chủ đề Cập nhật: 2019-02-12T20:09:46+07:00