甥
Minh họa từ vựng 甥 (shēng)
shēng HÁN VIỆT: SANH

甥: cháu trai; cháu ruột (con của chị hoặc em gái)

cháu trai cháu ruột (con của chị hoặc em gái)

Nét viết & luyện viết chữ 甥

Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách

Đang hiển thị thứ tự nét viết chữ 甥

Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.

Tiến trình từng nét bút (12 nét):

Một mẹo nhỏ để nhớ lâu

Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư

Phép Lục Thư (Hình thanh / Hội ý): Chữ SANH (甥): thuộc bộ SINH (生), gồm 12 nét.

Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ

甥
shēng SANH Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

cháu trai; cháu ruột (con của chị hoặc em gái)

Bộ 生 (BỘ SINH • 5 nét): Sinh sôi nảy nở, sự sống, sinh ra, lớn lên, sinh viên.
Thành phần cấu tạo chữ:
生 SINH (Sinh sôi nảy nở, sự sống, sinh ra, lớn lên, sinh viên.)

Chữ SANH (甥): thuộc bộ SINH (生), gồm 12 nét.

Câu ví dụ với từ “甥”

Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK

Ví dụ #1

我外甥聪明可爱。

wǒ wàishēng cōngmíng kě'ài.

“Cháu trai của tôi thông minh và đáng yêu.”

Ví dụ #2

他外甥十分调皮。

tā wàishēng shífēn tiáopí.

“Cháu trai của anh ấy rất nghịch ngợm.”

Từ “甥” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?

Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn

Xem tất cả 186 chủ đề →

Câu Hỏi Thường Gặp (FAQ) Về Từ Vựng 甥 (shēng)

甥 (shēng) trong tiếng Trung nghĩa là gì?

Trong tiếng Trung (Chủ đề), từ “甥” có phiên âm Pinyin là “shēng”, âm Hán Việt là “SANH”, thuộc từ loại Từ vựng chủ đề và có nghĩa tiếng Việt là: “cháu trai; cháu ruột (con của chị hoặc em gái)”.

Chữ 甥 có bao nhiêu nét và thuộc bộ thủ nào?

Từ “甥” có tổng cộng 12 nét viết, thuộc bộ thủ 生. Bạn có thể xem đồ họa thứ tự từng nét viết và luyện viết trực tiếp trên TuVungHSK.com.

Biên soạn & Kiểm định: Ban Biên Tập Học Thuật TuVungHSK.com • Chuẩn hóa theo khung Chủ đề Cập nhật: 2024-06-06T13:05:57+07:00