瓣
Minh họa từ vựng 瓣 (bàn)
bàn HÁN VIỆT: BIỆN

瓣: cánh hoa

cánh hoa

Nét viết & luyện viết chữ 瓣

Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách

Đang hiển thị thứ tự nét viết chữ 瓣

Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.

Tiến trình từng nét bút (19 nét):

Một mẹo nhỏ để nhớ lâu

Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư

Phép Lục Thư (Hình thanh / Hội ý): Chữ BIỆN (瓣): thuộc bộ QUA (瓜), gồm 19 nét, thành phần: 辛 (TÂN) + 瓜 (QUA). Từ ghép HSK: 花瓣 (HOA BIỆN: cánh hoa).

Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ

瓣
bàn BIỆN Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

cánh hoa

Bộ 瓜 (BỘ QUA • 5 nét): Quả dưa, các loại bầu bí dây leo.
Thành phần cấu tạo chữ:
辛 TÂN (Vị cay nồng, gian khổ, nhọc nhằn, dao khắc hình phạt.) 瓜 QUA (Quả dưa, các loại bầu bí dây leo.)

Chữ BIỆN (瓣): thuộc bộ QUA (瓜), gồm 19 nét, thành phần: 辛 (TÂN) + 瓜 (QUA). Từ ghép HSK: 花瓣 (HOA BIỆN: cánh hoa).

Câu ví dụ với từ “瓣”

Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK

Ví dụ #1

梅花有五个瓣儿。

méihuā yǒu wǔge bànr.

“Hoa mai có 5 cánh.”

Ví dụ #2

这瓣真好看。

zhè bàn zhēn hǎokàn.

“Cánh hoa này thật đẹp.”

Từ “瓣” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?

Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn

Xem tất cả 186 chủ đề →

Câu Hỏi Thường Gặp (FAQ) Về Từ Vựng 瓣 (bàn)

瓣 (bàn) trong tiếng Trung nghĩa là gì?

Trong tiếng Trung (Chủ đề), từ “瓣” có phiên âm Pinyin là “bàn”, âm Hán Việt là “BIỆN”, thuộc từ loại Từ vựng chủ đề và có nghĩa tiếng Việt là: “cánh hoa”.

Chữ 瓣 có bao nhiêu nét và thuộc bộ thủ nào?

Từ “瓣” có tổng cộng 19 nét viết, thuộc bộ thủ 瓜. Bạn có thể xem đồ họa thứ tự từng nét viết và luyện viết trực tiếp trên TuVungHSK.com.

Biên soạn & Kiểm định: Ban Biên Tập Học Thuật TuVungHSK.com • Chuẩn hóa theo khung Chủ đề Cập nhật: 2014-07-13T13:11:43+07:00