琵琶: đàn tì bà; đàn tỳ bà
Nét viết & luyện viết chữ 琵琶
Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách
Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.
Tiến trình từng nét bút (24 nét):
Một mẹo nhỏ để nhớ lâu
Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư
Phép Lục Thư (Hình thanh / Hội ý): Chữ TỲ (琵): thuộc bộ NGỌC/VƯƠNG (玉), gồm 12 nét.
Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ
đàn tì bà; đàn tỳ bà
Chữ TỲ (琵): thuộc bộ NGỌC/VƯƠNG (玉), gồm 12 nét.
đàn tì bà; đàn tỳ bà
Chữ BÀ (琶): thuộc bộ NGỌC/VƯƠNG (玉), gồm 12 nét.
Câu ví dụ với từ “琵琶”
Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK
我从小就学弹琵琶。
wǒ cóngxiǎo jiùxué tán pípa.
“Tôi học chơi đàn tỳ bà từ nhỏ.”
琵琶声音优美又动人。
pípa shēngyīn yōuměi yòu dòngrén.
“Âm thanh đàn tỳ bà rất du dương.”
Từ “琵琶” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?
Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn
Câu Hỏi Thường Gặp (FAQ) Về Từ Vựng 琵琶 (pípa)
琵琶 (pípa) trong tiếng Trung nghĩa là gì?
Trong tiếng Trung (Chủ đề), từ “琵琶” có phiên âm Pinyin là “pípa”, âm Hán Việt là “TÌ BÀ”, thuộc từ loại Từ vựng chủ đề và có nghĩa tiếng Việt là: “đàn tì bà; đàn tỳ bà”.
Chữ 琵琶 có bao nhiêu nét và thuộc bộ thủ nào?
Từ “琵琶” có tổng cộng 24 nét viết, thuộc bộ thủ 玉. Bạn có thể xem đồ họa thứ tự từng nét viết và luyện viết trực tiếp trên TuVungHSK.com.