琉璃苣
Minh họa từ vựng 琉璃苣 (liúlí jù)
liúlí jù HÁN VIỆT: LƯU LI CỰ

琉璃苣: Borage, một loại thảo dược

Borage một loại thảo dược

Nét viết & luyện viết chữ 琉璃苣

Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách

Đang hiển thị thứ tự nét viết chữ 琉

Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.

Tiến trình từng nét bút (32 nét):

Một mẹo nhỏ để nhớ lâu

Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư

Phép Lục Thư (Hình thanh / Hội ý): Chữ LƯU (琉): thuộc bộ NGỌC/VƯƠNG (玉), gồm 11 nét.

Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ

琉
liú LƯU Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

đá lấp lánh; tráng men, mờ đục

Bộ 玉 (BỘ NGỌC/VƯƠNG • 5 nét): Ngọc quý, đá quý, vua chúa, đồ vật quý giá trang trọng.
Thành phần cấu tạo chữ:
玉 NGỌC/VƯƠNG (Ngọc quý, đá quý, vua chúa, đồ vật quý giá trang trọng.)

Chữ LƯU (琉): thuộc bộ NGỌC/VƯƠNG (玉), gồm 11 nét.

璃
lí LY Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

kính

Bộ 玉 (BỘ NGỌC/VƯƠNG • 5 nét): Ngọc quý, đá quý, vua chúa, đồ vật quý giá trang trọng.
Thành phần cấu tạo chữ:
王 NGỌC/VƯƠNG (Ngọc quý, đá quý, vua chúa, đồ vật quý giá trang trọng.) 亠 ĐẦU (Bộ đầu, phần trên nóc, mái che bảo vệ phía trên.) 凵 KHẢM (Hố đất trũng sâu, cái máng, cái hố há miệng lên trời.) 禸 NHỰU (Vết chân móng thú in trên bùn đất.)

Chữ LY (璃): thuộc bộ NGỌC/VƯƠNG (玉), gồm 14 nét, thành phần: 王 (NGỌC/VƯƠNG) + 亠 (ĐẦU) + 凵 (KHẢM) + 禸 (NHỰU). Từ ghép HSK: 玻璃 (PHA LY: thủy tinh, kính).

苣
liúlí jù LƯU LI CỰ Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

Borage, một loại thảo dược

Bộ 艸 (BỘ THẢO • 6 nét): Cây cỏ, hoa lá, thảo mộc, thuốc nam, thực vật nói chung.
Thành phần cấu tạo chữ:
艸 THẢO (Cây cỏ, hoa lá, thảo mộc, thuốc nam, thực vật nói chung.)

Chữ CỰ (苣): thuộc bộ THẢO (艸), gồm 7 nét.

Câu ví dụ với từ “琉璃苣”

Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK

Ví dụ #1

琉璃苣有助于消炎。

Liúlí jù yǒu zhù yú xiāo yán.

“Borage giúp giảm viêm.”

Từ “琉璃苣” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?

Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn

Xem tất cả 186 chủ đề →

Câu Hỏi Thường Gặp (FAQ) Về Từ Vựng 琉璃苣 (liúlí jù)

琉璃苣 (liúlí jù) trong tiếng Trung nghĩa là gì?

Trong tiếng Trung (Chủ đề), từ “琉璃苣” có phiên âm Pinyin là “liúlí jù”, âm Hán Việt là “LƯU LI CỰ”, thuộc từ loại Từ vựng chủ đề và có nghĩa tiếng Việt là: “Borage, một loại thảo dược”.

Chữ 琉璃苣 có bao nhiêu nét và thuộc bộ thủ nào?

Từ “琉璃苣” có tổng cộng 32 nét viết, thuộc bộ thủ 玉. Bạn có thể xem đồ họa thứ tự từng nét viết và luyện viết trực tiếp trên TuVungHSK.com.

Biên soạn & Kiểm định: Ban Biên Tập Học Thuật TuVungHSK.com • Chuẩn hóa theo khung Chủ đề Cập nhật: 2023-12-14T18:40:33+07:00