猪肚菇: nấm loa kèn
Nét viết & luyện viết chữ 猪肚菇
Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách
Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.
Tiến trình từng nét bút (29 nét):
Một mẹo nhỏ để nhớ lâu
Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư
Phép Lục Thư (Hình thanh / Hội ý): Chữ TRƯ (猪, phồn thể: 豬): thuộc bộ KHUYỂN (犬), gồm 11 nét, thành phần: 犭 (KHUYỂN) + 耂 (LÃO) + 日 (NHẬT).
Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ
con lợn, con heo
Chữ TRƯ (猪, phồn thể: 豬): thuộc bộ KHUYỂN (犬), gồm 11 nét, thành phần: 犭 (KHUYỂN) + 耂 (LÃO) + 日 (NHẬT).
bụng; bụng; ruột
Chữ ĐỖ (肚): thuộc bộ NHỤC (肉), gồm 7 nét, thành phần: 月 (NGUYỆT) + 土 (THỔ). Từ ghép HSK: 肚子 (ĐỖ TỬ: bụng).
nấm; các loài nấm (thường dùng làm thực phẩm hoặc dược liệu)
Chữ CÔ (菇): thuộc bộ THẢO (艸), gồm 11 nét.
Câu ví dụ với từ “猪肚菇”
Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK
猪肚菇味道鲜美。
Zhū dù gū wèi dào xiān měi.
“Nấm loa kèn có vị rất ngon.”
Từ “猪肚菇” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?
Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn
Câu Hỏi Thường Gặp (FAQ) Về Từ Vựng 猪肚菇 (zhū dù gū)
猪肚菇 (zhū dù gū) trong tiếng Trung nghĩa là gì?
Trong tiếng Trung (Chủ đề), từ “猪肚菇” có phiên âm Pinyin là “zhū dù gū”, âm Hán Việt là “TRƯ ĐỖ CÔ”, thuộc từ loại Từ vựng chủ đề và có nghĩa tiếng Việt là: “nấm loa kèn”.
Chữ 猪肚菇 có bao nhiêu nét và thuộc bộ thủ nào?
Từ “猪肚菇” có tổng cộng 29 nét viết, thuộc bộ thủ 犬. Bạn có thể xem đồ họa thứ tự từng nét viết và luyện viết trực tiếp trên TuVungHSK.com.