猜忌
Minh họa từ vựng 猜忌 (cāijì)
cāijì HÁN VIỆT: SAI KỊ

猜忌: nghi ngờ; ngờ vực; ghen ghét; nghi kỵ; ghen bóng

nghi ngờ ngờ vực ghen ghét nghi kỵ ghen bóng

Nét viết & luyện viết chữ 猜忌

Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách

Đang hiển thị thứ tự nét viết chữ 猜

Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.

Tiến trình từng nét bút (18 nét):

Một mẹo nhỏ để nhớ lâu

Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư

Phép Lục Thư (Hình thanh / Hội ý): Chữ SAI (猜): thuộc bộ KHUYỂN (犬), gồm 11 nét, thành phần: 犭 (KHUYỂN) + 青 (THANH).

Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ

猜
cāi SAI Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

đoán, phỏng đoán

Bộ 犬 (BỘ KHUYỂN • 4 nét): Con chó, các loài thú bốn chân săn mồi.
Thành phần cấu tạo chữ:
犭 KHUYỂN (Chó, thú săn, động vật 4 chân.) 青 THANH (Màu xanh biếc của cây cỏ, tuổi trẻ thanh xuân tươi đẹp.)

Chữ SAI (猜): thuộc bộ KHUYỂN (犬), gồm 11 nét, thành phần: 犭 (KHUYỂN) + 青 (THANH).

忌
jì KỴ Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

kiêng kỵ, cấm kỵ tránh né

Bộ 心 (BỘ TÂM • 4 nét): Trái tim, suy nghĩ, tình cảm, cảm xúc, tâm hồn.
Thành phần cấu tạo chữ:
己 KỶ (Bản thân mình, can thứ 6 trong Thiên can.) 心 TÂM (Trái tim, suy nghĩ, tình cảm, cảm xúc, tâm hồn.)

Chữ KỴ (忌): thuộc bộ TÂM (心), gồm 7 nét, thành phần: 己 (KỶ) + 心 (TÂM). Từ ghép HSK: 忌讳 (KỴ HUÝ: kiêng kỵ, điều kiêng kỵ, húy kỵ), 肆无忌惮 (TỨ VÔ KỴ ĐẠN: ngang nhiên không kiêng nể, lộng hành bừa bãi).

Câu ví dụ với từ “猜忌”

Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK

Ví dụ #1

他的猜忌让朋友们渐渐远离他。

tā de cāijì ràng péngyoumen jiànjiàn yuǎnlí tā.

“Sự nghi kỵ của anh ta khiến bạn bè dần xa lánh.”

Ví dụ #2

不要因为一点误会而产生猜忌。

bùyào yīnwèi yīdiǎn wùhuì ér chǎnshēng cāijì.

“Đừng vì một chút hiểu lầm mà sinh ra nghi ngờ.”

Từ “猜忌” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?

Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn

Xem tất cả 186 chủ đề →

Câu Hỏi Thường Gặp (FAQ) Về Từ Vựng 猜忌 (cāijì)

猜忌 (cāijì) trong tiếng Trung nghĩa là gì?

Trong tiếng Trung (Chủ đề), từ “猜忌” có phiên âm Pinyin là “cāijì”, âm Hán Việt là “SAI KỊ”, thuộc từ loại Từ vựng chủ đề và có nghĩa tiếng Việt là: “nghi ngờ; ngờ vực; ghen ghét; nghi kỵ; ghen bóng”.

Chữ 猜忌 có bao nhiêu nét và thuộc bộ thủ nào?

Từ “猜忌” có tổng cộng 18 nét viết, thuộc bộ thủ 犬. Bạn có thể xem đồ họa thứ tự từng nét viết và luyện viết trực tiếp trên TuVungHSK.com.

Biên soạn & Kiểm định: Ban Biên Tập Học Thuật TuVungHSK.com • Chuẩn hóa theo khung Chủ đề Cập nhật: 2016-08-15T21:22:19+07:00