牺
Minh họa từ vựng 牺 (xī)
xī HÁN VIỆT: HY

牺: vật tế (động vật làm vật tế)

vật tế (động vật làm vật tế)

Nét viết & luyện viết chữ 牺

Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách

Đang hiển thị thứ tự nét viết chữ 牺

Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.

Tiến trình từng nét bút (10 nét):

Một mẹo nhỏ để nhớ lâu

Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư

“Bên trái bộ NGƯU (牛) trâu bò, Bên phải chữ TÂY (西) dâng cho tế thần. Chữ HY (牺) cống hiến quên thân, Vì dân vì nước muôn phần kính yêu.” — Chữ HY (牺 / 犧) là chữ hình thanh kiêm hội ý: chữ phồn thể (犧) gồm bộ NGƯU (牛) chỉ trâu bò thuần sắc ghép với chữ HY (羲) biểu âm; chữ giản thể (牺) kết hợp bộ NGƯU (牛) bên trái và chữ TÂY (西) bên phải. Thời cổ đại, trâu bò béo tốt, lông thuần một màu dùng làm lễ vật dâng cúng trời đất, thần linh để cầu mưa thuận gió hòa gọi là HY (牺). Ngày nay chữ mang nghĩa cao cả là sự hy sinh, quên mình vì nghĩa lớn.

Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ

牺
xī HY Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

vật tế (động vật làm vật tế)

Bộ 牛 (BỘ NGƯU • 4 nét): Con trâu, con bò, loài gia súc kéo cày.
Thành phần cấu tạo chữ:
牛 NGƯU (Con trâu, con bò, loài gia súc kéo cày.) 西 Á (Che đậy, phủ lên; phía Tây mặt trời lặn.)

Câu thơ nhớ chữ: “Bên trái bộ NGƯU (牛) trâu bò, Bên phải chữ TÂY (西) dâng cho tế thần. Chữ HY (牺) cống hiến quên thân, Vì dân vì nước muôn phần kính yêu.”

Chữ HY (牺 / 犧) là chữ hình thanh kiêm hội ý: chữ phồn thể (犧) gồm bộ NGƯU (牛) chỉ trâu bò thuần sắc ghép với chữ HY (羲) biểu âm; chữ giản thể (牺) kết hợp bộ NGƯU (牛) bên trái và chữ TÂY (西) bên phải. Thời cổ đại, trâu bò béo tốt, lông thuần một màu dùng làm lễ vật dâng cúng trời đất, thần linh để cầu mưa thuận gió hòa gọi là HY (牺). Ngày nay chữ mang nghĩa cao cả là sự hy sinh, quên mình vì nghĩa lớn.

Câu ví dụ với từ “牺”

Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK

Ví dụ #1

牺牲已备齐。

xīshēng yǐ bèi qí.

“Vật tế đã chuẩn bị xong.”

Ví dụ #2

他们用牺牲求雨。

tāmen yòng xīshēng qiú yǔ.

“Họ dùng vật tế để cầu mưa.”

Từ “牺” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?

Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn

Xem tất cả 186 chủ đề →

Câu Hỏi Thường Gặp (FAQ) Về Từ Vựng 牺 (xī)

牺 (xī) trong tiếng Trung nghĩa là gì?

Trong tiếng Trung (Chủ đề), từ “牺” có phiên âm Pinyin là “xī”, âm Hán Việt là “HY”, thuộc từ loại Từ vựng chủ đề và có nghĩa tiếng Việt là: “vật tế (động vật làm vật tế)”.

Chữ 牺 có bao nhiêu nét và thuộc bộ thủ nào?

Từ “牺” có tổng cộng 10 nét viết, thuộc bộ thủ 牛. Bạn có thể xem đồ họa thứ tự từng nét viết và luyện viết trực tiếp trên TuVungHSK.com.

Biên soạn & Kiểm định: Ban Biên Tập Học Thuật TuVungHSK.com • Chuẩn hóa theo khung Chủ đề Cập nhật: 2014-11-10T14:32:52+07:00