爹爹
Minh họa từ vựng 爹爹 (diēdie)
diēdie HÁN VIỆT: ĐA ĐA

爹爹: cha; ba; bố; phụ thân

cha ba bố phụ thân

Nét viết & luyện viết chữ 爹爹

Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách

Đang hiển thị thứ tự nét viết chữ 爹

Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.

Tiến trình từng nét bút (20 nét):

Một mẹo nhỏ để nhớ lâu

Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư

Phép Lục Thư (Hình thanh / Hội ý): Chữ ĐA (爹): thuộc bộ PHỤ (父), gồm 10 nét, thành phần: 父 (PHỤ) + 夕 (TỊCH).

Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ

爹
diē ĐA Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

cha, bố, ba (khẩu ngữ thân mật vùng miền)

Bộ 父 (BỘ PHỤ • 4 nét): Người cha, người chủ gia đình cầm gậy dạy dỗ con cái.
Thành phần cấu tạo chữ:
父 PHỤ (Người cha, người chủ gia đình cầm gậy dạy dỗ con cái.) 夕 TỊCH (Buổi chiều tối, hoàng hôn buông xuống, đêm muộn.)

Chữ ĐA (爹): thuộc bộ PHỤ (父), gồm 10 nét, thành phần: 父 (PHỤ) + 夕 (TỊCH).

Câu ví dụ với từ “爹爹”

Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK

Ví dụ #1

爹爹今天去上班了。

diēdie jīntiān qù shàngbān le

“Bố hôm nay đi làm rồi.”

Từ “爹爹” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?

Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn

Xem tất cả 186 chủ đề →

Câu Hỏi Thường Gặp (FAQ) Về Từ Vựng 爹爹 (diēdie)

爹爹 (diēdie) trong tiếng Trung nghĩa là gì?

Trong tiếng Trung (Chủ đề), từ “爹爹” có phiên âm Pinyin là “diēdie”, âm Hán Việt là “ĐA ĐA”, thuộc từ loại Từ vựng chủ đề và có nghĩa tiếng Việt là: “cha; ba; bố; phụ thân”.

Chữ 爹爹 có bao nhiêu nét và thuộc bộ thủ nào?

Từ “爹爹” có tổng cộng 20 nét viết, thuộc bộ thủ 父. Bạn có thể xem đồ họa thứ tự từng nét viết và luyện viết trực tiếp trên TuVungHSK.com.

Biên soạn & Kiểm định: Ban Biên Tập Học Thuật TuVungHSK.com • Chuẩn hóa theo khung Chủ đề Cập nhật: 2024-08-01T18:33:36+07:00