熄火
Minh họa từ vựng 熄火 (xīhuǒ)
xīhuǒ HÁN VIỆT: TỨC HỎA

熄火: chết máy; tắt động cơ

chết máy tắt động cơ

Nét viết & luyện viết chữ 熄火

Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách

Đang hiển thị thứ tự nét viết chữ 熄

Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.

Tiến trình từng nét bút (18 nét):

Một mẹo nhỏ để nhớ lâu

Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư

Phép Lục Thư (Hình thanh / Hội ý): Chữ TỨC (熄): thuộc bộ HỎA (火), gồm 14 nét, thành phần: 火 (HỎA) + 自 (TỰ) + 心 (TÂM). Từ ghép HSK: 熄灭 (TỨC DIỆT: tắt, dập tắt (lửa, đèn)).

Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ

熄
xī TỨC Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

tắt

Bộ 火 (BỘ HỎA • 4 nét): Lửa, nhiệt độ cao, nấu nướng, phát sáng.
Thành phần cấu tạo chữ:
火 HỎA (Lửa, nhiệt độ cao, nấu nướng, phát sáng.) 自 TỰ (Cái mũi; chính bản thân mình, tự động, từ nơi nào.) 心 TÂM (Trái tim, suy nghĩ, tình cảm, cảm xúc, tâm hồn.)

Chữ TỨC (熄): thuộc bộ HỎA (火), gồm 14 nét, thành phần: 火 (HỎA) + 自 (TỰ) + 心 (TÂM). Từ ghép HSK: 熄灭 (TỨC DIỆT: tắt, dập tắt (lửa, đèn)).

火
huǒ HOẢ Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

lửa; nổi tiếng, hot; tức giận

Bộ 火 (BỘ HỎA • 4 nét): Lửa, nhiệt độ cao, nấu nướng, phát sáng.
Thành phần cấu tạo chữ:
火 HỎA (Lửa, nhiệt độ cao, nấu nướng, phát sáng.) 八 BÁT (Số tám, biểu thị sự phân đôi, tách ra hai bên đối xứng.) 人 NHÂN (Con người, hành vi, phẩm chất, chức vụ và quan hệ xã hội của loài người.)

Câu thơ nhớ chữ: “Giữa vươn ngọn lửa bập bùng, Đôi tia lửa nhỏ cháy cùng hai bên. Chữ HỎA (火) sưởi ấm đêm đen, Thắp nguồn nhiệt huyết vững bền trong tim.”

Chữ HỎA (火) là chữ tượng hình, trong Giáp cốt văn và Kim văn phác họa hình ảnh ngọn lửa đang bốc cháy rực rỡ với ngọn chính vươn cao ở giữa và hai tia lửa bắn ra hai bên. Lửa là phát minh vĩ đại giúp loài người nấu chín thức ăn, sưởi ấm và đẩy lùi bóng tối. Vì thế, chữ HỎA (火) vừa chỉ lửa, nhiệt lượng, vừa tượng trưng cho sự ấm áp, ánh sáng văn minh và ngọn lửa nhiệt huyết cháy bỏng.

Câu ví dụ với từ “熄火”

Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK

Ví dụ #1

汽车在行驶途中突然熄火了。

qìchē zài xíngshǐ túzhōng tū rán xīhuǒle.

“Ô tô đang đi thì đột nhiên bị chết máy.”

Ví dụ #2

引擎熄火了,飞机失速下跌了。

yǐnqíng xīhuǒle, fēijī shīsù xiàdiéle.

“Động cơ tắt, máy bay mất đà và rơi xuống.”

Từ “熄火” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?

Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn

Xem tất cả 186 chủ đề →

Câu Hỏi Thường Gặp (FAQ) Về Từ Vựng 熄火 (xīhuǒ)

熄火 (xīhuǒ) trong tiếng Trung nghĩa là gì?

Trong tiếng Trung (Chủ đề), từ “熄火” có phiên âm Pinyin là “xīhuǒ”, âm Hán Việt là “TỨC HỎA”, thuộc từ loại Từ vựng chủ đề và có nghĩa tiếng Việt là: “chết máy; tắt động cơ”.

Chữ 熄火 có bao nhiêu nét và thuộc bộ thủ nào?

Từ “熄火” có tổng cộng 18 nét viết, thuộc bộ thủ 火. Bạn có thể xem đồ họa thứ tự từng nét viết và luyện viết trực tiếp trên TuVungHSK.com.

Biên soạn & Kiểm định: Ban Biên Tập Học Thuật TuVungHSK.com • Chuẩn hóa theo khung Chủ đề Cập nhật: 2022-05-05T10:32:13+07:00