烧香
Minh họa từ vựng 烧香 (shāoxiāng)
shāoxiāng HÁN VIỆT: THIÊU HƯƠNG

烧香: thắp hương; đốt nhang

thắp hương đốt nhang

Nét viết & luyện viết chữ 烧香

Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách

Đang hiển thị thứ tự nét viết chữ 烧

Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.

Tiến trình từng nét bút (19 nét):

Một mẹo nhỏ để nhớ lâu

Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư

Phép Lục Thư (Hình thanh / Hội ý): Chữ THIÊU (烧, phồn thể: 燒): thuộc bộ HỎA (火), gồm 10 nét, thành phần: 火 (HỎA) + 乚 (ẤT) + 儿 (NHI). Từ ghép HSK: 发烧 (PHÁT THIÊU: bị sốt, lên cơn sốt), 燃烧 (NHIÊN THIÊU: đốt cháy, cháy; sự cháy).

Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ

烧
shāo THIÊU Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

đốt, thiêu đốt; nấu nướng, kho nấu; bị sốt

Bộ 火 (BỘ HỎA • 4 nét): Lửa, nhiệt độ cao, nấu nướng, phát sáng.
Thành phần cấu tạo chữ:
火 HỎA (Lửa, nhiệt độ cao, nấu nướng, phát sáng.) 乚 ẤT (Can thứ 2 trong Thiên can; nét gập cong uốn lượn như mầm cây vượt qua khó khăn vươn lên.) 儿 NHI (Đứa trẻ, thanh niên, đôi chân người đang bước đi nhanh nhẹn.)

Chữ THIÊU (烧, phồn thể: 燒): thuộc bộ HỎA (火), gồm 10 nét, thành phần: 火 (HỎA) + 乚 (ẤT) + 儿 (NHI). Từ ghép HSK: 发烧 (PHÁT THIÊU: bị sốt, lên cơn sốt), 燃烧 (NHIÊN THIÊU: đốt cháy, cháy; sự cháy).

香
xiāng HƯƠNG Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

thơm, nén hương, hương thơm

Bộ 香 (BỘ HƯƠNG • 9 nét): Mùi hương thơm thoảng, hương vị hấp dẫn của lúa chín.
Thành phần cấu tạo chữ:
香 HƯƠNG (Mùi hương thơm thoảng, hương vị hấp dẫn của lúa chín.) 禾 HÒA (Cây lúa trĩu hạt, hoa màu, lương thực mùa màng.) 日 NHẬT (Mặt trời, ánh sáng ban ngày, thời gian, ngày tháng.)

Câu thơ nhớ chữ: “Trên HÒA (禾) bông lúa chín vàng, Dưới NHẬT (日) nắng ấm dịu dàng phơi khô. HƯƠNG (香) thơm ngào ngạt đồng quê, Cơm ngon vị ngọt tràn trề niềm vui.”

Chữ HƯƠNG (香) là chữ hội ý, trong Giáp cốt văn và Tiểu triện gồm bộ HÒA (禾) ở trên chỉ bông lúa chín và bộ CAM (甘, sau biến đổi thành bộ NHẬT 日) ở dưới chỉ vị ngọt ngào. Khi lúa gạo mùa màng được phơi dưới ánh nắng mặt trời hoặc nấu chín sẽ tỏa ra mùi thơm ngào ngạt hấp dẫn. Vì vậy chữ HƯƠNG (香) mang nghĩa là mùi thơm, hương vị ngon lành và những giá trị tốt đẹp lưu truyền mãi về sau.

Câu ví dụ với từ “烧香”

Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK

Ví dụ #1

很多人去寺庙烧香。

hěnduō rén qù sìmiào shāoxiāng.

“Nhiều người đến chùa để đốt hương”

Ví dụ #2

我每天都烧香祈福。

wǒ měitiān dōu shāoxiāng qífú.

“Tôi đốt hương cầu phúc mỗi ngày.”

Từ “烧香” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?

Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn

Xem tất cả 186 chủ đề →

Câu Hỏi Thường Gặp (FAQ) Về Từ Vựng 烧香 (shāoxiāng)

烧香 (shāoxiāng) trong tiếng Trung nghĩa là gì?

Trong tiếng Trung (Chủ đề), từ “烧香” có phiên âm Pinyin là “shāoxiāng”, âm Hán Việt là “THIÊU HƯƠNG”, thuộc từ loại Từ vựng chủ đề và có nghĩa tiếng Việt là: “thắp hương; đốt nhang”.

Chữ 烧香 có bao nhiêu nét và thuộc bộ thủ nào?

Từ “烧香” có tổng cộng 19 nét viết, thuộc bộ thủ 火. Bạn có thể xem đồ họa thứ tự từng nét viết và luyện viết trực tiếp trên TuVungHSK.com.

Biên soạn & Kiểm định: Ban Biên Tập Học Thuật TuVungHSK.com • Chuẩn hóa theo khung Chủ đề Cập nhật: 2021-06-07T15:26:09+07:00