灵魂 Phồn thể: 靈魂
Minh họa từ vựng 灵魂 (líng hún)
líng hún HÁN VIỆT: LINH HỒN

灵魂: linh hồn, tâm hồn; linh hồn hạt nhân cốt lõi

linh hồn tâm hồn linh hồn hạt nhân cốt lõi

Nghĩa tiếng Anh (English): soul, spirit, core essence

Nét viết & luyện viết chữ 灵魂

Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách

Đang hiển thị thứ tự nét viết chữ 灵

Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.

Tiến trình từng nét bút (20 nét):

Một mẹo nhỏ để nhớ lâu

Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư

“Trên bộ KÝ tay chắp nguyện cầu, Dưới ngọn lửa HỎA sáng đêm thâu. Chữ LINH hội tụ hồn thiêng đất, Trí tuệ tinh anh hiểu cơ mầu.” — Chữ LINH (灵 / 靈) là chữ hội ý: bản phồn thể (靈) gồm bộ VŨ (雨 - mưa), ba bộ KHẨU (口) và chữ VU (巫 - người cầu đảo); bản giản thể (灵) ghép bộ KÝ (彐 - bàn tay) trên bộ HỎA (火 - ngọn lửa thiêng). Hình ảnh chữ khắc họa nghi lễ dùng lửa thiêng và lời cầu nguyện để giao cảm với trời đất. Từ nghĩa gốc là linh ứng, thần linh, chữ mở rộng thành tâm hồn tinh anh và sự nhạy bén, linh hoạt.

Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ

灵
líng LINH Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

Linh (Nhanh nhẹn, thông minh, hoạt bát, sáng dạ và có giác quan nhạy bén. Tượng trưng cho tâm hồn thanh thuần, tinh thần tự do như linh khí đất trời.).

Bộ 火 (BỘ HỎA • 4 nét): Lửa, nhiệt độ cao, nấu nướng, phát sáng.
Thành phần cấu tạo chữ:
彐 KÝ (Đầu con nhím, móng vuốt con thú.) 火 HỎA (Lửa, nhiệt độ cao, nấu nướng, phát sáng.)

Câu thơ nhớ chữ: “Trên bộ KÝ tay chắp nguyện cầu, Dưới ngọn lửa HỎA sáng đêm thâu. Chữ LINH hội tụ hồn thiêng đất, Trí tuệ tinh anh hiểu cơ mầu.”

Chữ LINH (灵 / 靈) là chữ hội ý: bản phồn thể (靈) gồm bộ VŨ (雨 - mưa), ba bộ KHẨU (口) và chữ VU (巫 - người cầu đảo); bản giản thể (灵) ghép bộ KÝ (彐 - bàn tay) trên bộ HỎA (火 - ngọn lửa thiêng). Hình ảnh chữ khắc họa nghi lễ dùng lửa thiêng và lời cầu nguyện để giao cảm với trời đất. Từ nghĩa gốc là linh ứng, thần linh, chữ mở rộng thành tâm hồn tinh anh và sự nhạy bén, linh hoạt.

魂
hún HỒN Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

hồn phách, linh hồn cốt cách tinh thần

Bộ 鬼 (BỘ QUỶ • 10 nét): Linh hồn, ma quỷ, người đeo mặt nạ quỷ thời cổ.
Thành phần cấu tạo chữ:
二 NHỊ (Số hai, biểu thị âm dương đối xứng, trời ở trên và đất ở dưới.) 厶 KHƯ (Riêng tư, bản thân, ích kỷ giữ cho riêng mình.) 鬼 QUỶ (Linh hồn, ma quỷ, người đeo mặt nạ quỷ thời cổ.)

Chữ HỒN (魂): thuộc bộ QUỶ (鬼), gồm 13 nét, thành phần: 二 (NHỊ) + 厶 (KHƯ) + 鬼 (QUỶ). Từ ghép HSK: 灵魂 (LINH HỒN: linh hồn, tâm hồn; linh hồn hạt nhân cốt lõi).

Câu ví dụ với từ “灵魂”

Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK

Ví dụ #1

创新是引领发展的第一动力,是推动高水平科技自立自强与现代化产业体系建设的灵魂所在。

Chuàng xīn shì yǐn lǐng fā zhǎn de dì yī dòng lì, shì tuī dòng gāo shuǐ píng kē jì zì lì zì qiáng yǔ xiàn dài huà chǎn yè tǐ xì jiàn shè de líng hún suǒ zài.

“Đổi mới sáng tạo là động lực hàng đầu dẫn dắt sự phát triển, là nơi hội tụ linh hồn cốt lõi thúc đẩy xây dựng hệ thống ngành công nghiệp hiện đại hóa cùng tự chủ tự cường khoa học công nghệ trình độ cao.”

Innovation is the primary driver of development and the soul driving sci-tech self-reliance and modern industrial system building.

Ví dụ #2

深刻领悟“灵魂”的精妙用法,是掌握最高等级中文典雅文风的重要标志。

shēn kè lǐng wù “ líng hún ” de jīng miào yòng fǎ , shì zhǎng wò zuì gāo děng jí zhōng wén diǎn yǎ wén fēng de zhòng yào biāo zhì 。

“Lĩnh hội sâu sắc cách dùng tinh tế của “灵魂” (linh hồn, tâm hồn - LINH HỒN) là dấu ấn quan trọng đánh dấu sự tinh thông văn phong trang nhã đỉnh cao của tiếng Trung.”

Deeply mastering the subtle usage of "灵魂" (linh hồn, tâm hồn) is an important mark of commanding advanced Chinese elegance.

Từ “灵魂” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?

Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn

Xem tất cả 186 chủ đề →

Câu Hỏi Thường Gặp (FAQ) Về Từ Vựng 灵魂 (líng hún)

灵魂 (líng hún) trong tiếng Trung nghĩa là gì?

Trong tiếng Trung (cấp độ HSK 6), từ “灵魂” có phiên âm Pinyin là “líng hún”, âm Hán Việt là “LINH HỒN”, thuộc từ loại Danh từ và có nghĩa tiếng Việt là: “linh hồn, tâm hồn; linh hồn hạt nhân cốt lõi” (tiếng Anh: soul, spirit, core essence).

Chữ 灵魂 có bao nhiêu nét và thuộc bộ thủ nào?

Từ “灵魂” có tổng cộng 20 nét viết, thuộc bộ thủ 火. Bạn có thể xem đồ họa thứ tự từng nét viết và luyện viết trực tiếp trên TuVungHSK.com.

Biên soạn & Kiểm định: Ban Biên Tập Học Thuật TuVungHSK.com • Chuẩn hóa theo khung HSK 6 Cập nhật: 2021-12-23T13:56:56+07:00