演
Minh họa từ vựng 演 (yǎn)
yǎn HÁN VIỆT: DIỄN

演: diễn, biểu diễn, đóng vai; diễn xuất

diễn biểu diễn đóng vai diễn xuất

Nghĩa tiếng Anh (English): to act, to play, to perform, to stage

Nét viết & luyện viết chữ 演

Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách

Đang hiển thị thứ tự nét viết chữ 演

Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.

Tiến trình từng nét bút (14 nét):

Một mẹo nhỏ để nhớ lâu

Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư

Phép Lục Thư (Hình thanh / Hội ý): Chữ DIỄN (演): thuộc bộ THỦY (水), gồm 14 nét, thành phần: 氵 (TAM CHẤM THỦY) + 宀 (MIÊN) + 八 (BÁT). Từ ghép HSK: 表演 (BIỂU DIỄN: biểu diễn, trình diễn; buổi biểu diễn), 演出 (DIỄN XUẤT: buổi biểu diễn, diễn xuất), 演员 (DIỄN VIÊN: diễn viên, nghệ sĩ biểu diễn), 导演 (ĐẠO DIỄN: đạo diễn, dàn dựng).

Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ

演
yǎn DIỄN Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

diễn, biểu diễn, đóng vai; diễn xuất

Bộ 水 (BỘ THỦY • 4 nét): Nước, chất lỏng, sông suối, đại dương, hành động liên quan đến nước.
Thành phần cấu tạo chữ:
氵 TAM CHẤM THỦY (Nước, dòng chảy, sông hồ, chất lỏng.) 宀 MIÊN (Mái nhà, gian nhà ở, nơi cư trú an toàn.) 八 BÁT (Số tám, biểu thị sự phân đôi, tách ra hai bên đối xứng.)

Chữ DIỄN (演): thuộc bộ THỦY (水), gồm 14 nét, thành phần: 氵 (TAM CHẤM THỦY) + 宀 (MIÊN) + 八 (BÁT). Từ ghép HSK: 表演 (BIỂU DIỄN: biểu diễn, trình diễn; buổi biểu diễn), 演出 (DIỄN XUẤT: buổi biểu diễn, diễn xuất), 演员 (DIỄN VIÊN: diễn viên, nghệ sĩ biểu diễn), 导演 (ĐẠO DIỄN: đạo diễn, dàn dựng).

Câu ví dụ với từ “演”

Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK

Ví dụ #1

艺术家们在舞台上精湛倾情地演出了多幕展现大国工匠精神的原创经典话剧,深深打动了全场观众。

Yì shù jiā men zài wǔ tái shàng jīng zhàn qīng qíng dì yǎn chū le duō mù zhǎn xiàn dà guó gōng jiàng jīng shén de yuán chuàng jīng diǎn huà jù, shēn shēn dǎ dòng le quán chǎng guān zhòng.

“Các nghệ sĩ trên sân khấu đã diễn biểu diễn hết mình đầy điêu luyện nhiều màn kịch nói kinh điển nguyên tác phô diễn tinh thần nghệ nhân bậc thầy nước lớn, làm lay động sâu sắc toàn thể khán giả trong khán phòng.”

Artists performed original drama scenes on stage depicting craftsman spirits, deeply touching the audience.

Từ “演” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?

Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn

Xem tất cả 186 chủ đề →

Câu Hỏi Thường Gặp (FAQ) Về Từ Vựng 演 (yǎn)

演 (yǎn) trong tiếng Trung nghĩa là gì?

Trong tiếng Trung (cấp độ HSK 3), từ “演” có phiên âm Pinyin là “yǎn”, âm Hán Việt là “DIỄN”, thuộc từ loại Động từ và có nghĩa tiếng Việt là: “diễn, biểu diễn, đóng vai; diễn xuất” (tiếng Anh: to act, to play, to perform, to stage).

Chữ 演 có bao nhiêu nét và thuộc bộ thủ nào?

Từ “演” có tổng cộng 14 nét viết, thuộc bộ thủ 水. Bạn có thể xem đồ họa thứ tự từng nét viết và luyện viết trực tiếp trên TuVungHSK.com.

Biên soạn & Kiểm định: Ban Biên Tập Học Thuật TuVungHSK.com • Chuẩn hóa theo khung HSK 3 Cập nhật: 2020-02-12T09:06:03+07:00