渲染
Minh họa từ vựng 渲染 (xuànrǎn)
xuànrǎn HÁN VIỆT: TUYỂN NHIỄM

渲染: tô lên; phủ lên (một hoạ pháp của hội hoạ Trung Quốc)

tô lên phủ lên (một hoạ pháp của hội hoạ Trung Quốc)

Nét viết & luyện viết chữ 渲染

Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách

Đang hiển thị thứ tự nét viết chữ 渲

Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.

Tiến trình từng nét bút (21 nét):

Một mẹo nhỏ để nhớ lâu

Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư

Phép Lục Thư (Hình thanh / Hội ý): Chữ TUYỂN (渲): thuộc bộ THỦY (水), gồm 12 nét.

Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ

渲
xuànrǎn TUYỂN NHIỄM Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

tô lên; phủ lên (một hoạ pháp của hội hoạ Trung Quốc)

Bộ 水 (BỘ THỦY • 4 nét): Nước, chất lỏng, sông suối, đại dương, hành động liên quan đến nước.
Thành phần cấu tạo chữ:
水 THỦY (Nước, chất lỏng, sông suối, đại dương, hành động liên quan đến nước.)

Chữ TUYỂN (渲): thuộc bộ THỦY (水), gồm 12 nét.

染
rǎn NHIỄM Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

nhuộm, nhuộm màu; lây nhiễm, tiêm nhiễm

Bộ 木 (BỘ MỘC • 4 nét): Cây cối, gỗ, đồ đạc làm từ thân cây.
Thành phần cấu tạo chữ:
氵 TAM CHẤM THỦY (Nước, dòng chảy, sông hồ, chất lỏng.) 木 MỘC (Cây cối, gỗ, đồ đạc làm từ thân cây.)

Câu thơ nhớ chữ: “Nước THỦY pha chế từ CÂY, Chín lần CỬU nhuộm sắc mây thắm nồng. Chữ NHIỄM thấm đượm vào lòng, Gần mực thì tối, gần đèn thì tươi.”

Chữ NHIỄM (染) là chữ hội ý, kết hợp bởi bộ THỦY (氵 - nước), bộ MỘC (木 - cây cỏ tạo phẩm màu) và chữ CỬU (九 - số chín, chỉ sự nhiều lần). Thời xưa, người thợ phải nhúng tấm lụa vào nước thuốc nhuộm chiết xuất từ thảo mộc tới chín lần mới tạo nên sắc màu bền đẹp. Từ quy trình nhuộm vải công phu, chữ mở rộng sang nghĩa lây lan, tiêm nhiễm, nhắc nhở ta biết chọn môi trường lành mạnh để rèn đức luyện tài.

Câu ví dụ với từ “渲染”

Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK

Ví dụ #1

他渲染了画中的光影。

tā xuànrǎnle huà zhōng de guāngyǐng.

“Anh ấy đã tô lên ánh sáng trong bức tranh.”

Ví dụ #2

他们渲染了自然美。

tāmen xuànrǎnle zìránměi.

“Họ đã phủ lên vẻ đẹp tự nhiên.”

Từ “渲染” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?

Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn

Xem tất cả 186 chủ đề →

Câu Hỏi Thường Gặp (FAQ) Về Từ Vựng 渲染 (xuànrǎn)

渲染 (xuànrǎn) trong tiếng Trung nghĩa là gì?

Trong tiếng Trung (Chủ đề), từ “渲染” có phiên âm Pinyin là “xuànrǎn”, âm Hán Việt là “TUYỂN NHIỄM”, thuộc từ loại Từ vựng chủ đề và có nghĩa tiếng Việt là: “tô lên; phủ lên (một hoạ pháp của hội hoạ Trung Quốc)”.

Chữ 渲染 có bao nhiêu nét và thuộc bộ thủ nào?

Từ “渲染” có tổng cộng 21 nét viết, thuộc bộ thủ 水. Bạn có thể xem đồ họa thứ tự từng nét viết và luyện viết trực tiếp trên TuVungHSK.com.

Biên soạn & Kiểm định: Ban Biên Tập Học Thuật TuVungHSK.com • Chuẩn hóa theo khung Chủ đề Cập nhật: 2022-04-11T22:06:00+07:00