添
Minh họa từ vựng 添 (tiān)
tiān HÁN VIỆT: THIÊM

添: thêm, thêm vào, bổ sung tăng thêm

thêm thêm vào bổ sung tăng thêm

Nghĩa tiếng Anh (English): to add, to increase, to supplement

Nét viết & luyện viết chữ 添

Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách

Đang hiển thị thứ tự nét viết chữ 添

Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.

Tiến trình từng nét bút (11 nét):

Một mẹo nhỏ để nhớ lâu

Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư

Phép Lục Thư (Hình thanh / Hội ý): Chữ THIÊM (添): thuộc bộ THỦY (水), gồm 11 nét, thành phần: 氵 (TAM CHẤM THỦY) + 大 (ĐẠI) + 小 (TIỂU). Từ ghép HSK: 画蛇添足 (HOẠ XÀ THIÊM TÚC: vẽ rắn thêm chân, thừa thãi vô ích), 增添 (TĂNG THIÊM: tăng thêm, điểm tô bồi đắp thêm).

Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ

添
tiān THIÊM Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

thêm, thêm vào, bổ sung tăng thêm

Bộ 水 (BỘ THỦY • 4 nét): Nước, chất lỏng, sông suối, đại dương, hành động liên quan đến nước.
Thành phần cấu tạo chữ:
氵 TAM CHẤM THỦY (Nước, dòng chảy, sông hồ, chất lỏng.) 大 ĐẠI (To lớn, vĩ đại, dang rộng hai tay và hai chân.) 小 TIỂU (Nhỏ bé, ít ỏi, mảnh khảnh, chia nhỏ.)

Chữ THIÊM (添): thuộc bộ THỦY (水), gồm 11 nét, thành phần: 氵 (TAM CHẤM THỦY) + 大 (ĐẠI) + 小 (TIỂU). Từ ghép HSK: 画蛇添足 (HOẠ XÀ THIÊM TÚC: vẽ rắn thêm chân, thừa thãi vô ích), 增添 (TĂNG THIÊM: tăng thêm, điểm tô bồi đắp thêm).

Câu ví dụ với từ “添”

Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK

Ví dụ #1

我国重大前沿科学基础设施群的相继落成启用,为高水平科技自立自强增添了极其坚实的大科学底气。

Wǒ guó zhòng dà qián yán kē xué jī chǔ shè shī qún de xiāng jì luò chéng qǐ yòng, wèi gāo shuǐ píng kē jì zì lì zì qiáng zēng tiān le jí qí jiān shí de dà kē xué dǐ qì.

“Cụm cơ sở hạ tầng khoa học tiên phong trọng đại của nước ta lần lượt khánh thành đưa vào sử dụng đã tăng thêm bổ sung thêm nền tảng khoa học lớn vô cùng vững chắc cho tự chủ tự cường khoa học công nghệ trình độ cao.”

Commissioning mega-science facilities added solid confidence and strength to high-level sci-tech self-reliance.

Từ “添” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?

Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn

Xem tất cả 186 chủ đề →

Câu Hỏi Thường Gặp (FAQ) Về Từ Vựng 添 (tiān)

添 (tiān) trong tiếng Trung nghĩa là gì?

Trong tiếng Trung (cấp độ HSK 6), từ “添” có phiên âm Pinyin là “tiān”, âm Hán Việt là “THIÊM”, thuộc từ loại Động từ và có nghĩa tiếng Việt là: “thêm, thêm vào, bổ sung tăng thêm” (tiếng Anh: to add, to increase, to supplement).

Chữ 添 có bao nhiêu nét và thuộc bộ thủ nào?

Từ “添” có tổng cộng 11 nét viết, thuộc bộ thủ 水. Bạn có thể xem đồ họa thứ tự từng nét viết và luyện viết trực tiếp trên TuVungHSK.com.

Biên soạn & Kiểm định: Ban Biên Tập Học Thuật TuVungHSK.com • Chuẩn hóa theo khung HSK 6 Cập nhật: 2013-05-15T20:11:58+07:00