洞穴
Minh họa từ vựng 洞穴 (dòng xué)
dòng xué HÁN VIỆT: ĐỘNG HUYỆT

洞穴: hang động, hang hốc đá vôi

hang động hang hốc đá vôi

Nghĩa tiếng Anh (English): cave, cavern, grotto

Nét viết & luyện viết chữ 洞穴

Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách

Đang hiển thị thứ tự nét viết chữ 洞

Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.

Tiến trình từng nét bút (14 nét):

Một mẹo nhỏ để nhớ lâu

Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư

“Bên trái ba chấm THỦY (氵) tuôn, Bên phải chữ ĐỒNG (同) thông luôn cửa vào. Nước chảy xuyên núi đá cao, Khơi thành hang ĐỘNG (洞) đi vào thấu tâm.” — Chữ ĐỘNG (洞) là chữ hình thanh kiêm hội ý kết cấu trái phải, gồm bộ THỦY (氵 - dòng nước) biểu ý và chữ ĐỒNG (同 - ống thông nhau) biểu âm kiêm biểu ý. Các hang động tự nhiên trong núi đá vôi đều được hình thành từ dòng nước ngầm chảy xuyên qua và bào mòn qua hàng triệu năm địa chất. Từ hình ảnh dòng nước chảy thông suốt qua hang sâu, chữ ĐỘNG (洞) vừa mang nghĩa là hang động, lỗ hổng, vừa mở rộng thành cái nhìn thấu suốt (ĐỘNG SÁT).

Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ

洞
dòng ĐỘNG Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

hang động, lỗ, hốc

Bộ 水 (BỘ THỦY • 4 nét): Nước, chất lỏng, sông suối, đại dương, hành động liên quan đến nước.
Thành phần cấu tạo chữ:
氵 TAM CHẤM THỦY (Nước, dòng chảy, sông hồ, chất lỏng.) 冂 QUYNH (Vùng biên giới xa xôi, khu đất hoang vắng ngoại ô.) 口 KHẨU (Cái miệng, ăn uống, nói năng, hô hấp, phát ra âm thanh.)

Câu thơ nhớ chữ: “Bên trái ba chấm THỦY (氵) tuôn, Bên phải chữ ĐỒNG (同) thông luôn cửa vào. Nước chảy xuyên núi đá cao, Khơi thành hang ĐỘNG (洞) đi vào thấu tâm.”

Chữ ĐỘNG (洞) là chữ hình thanh kiêm hội ý kết cấu trái phải, gồm bộ THỦY (氵 - dòng nước) biểu ý và chữ ĐỒNG (同 - ống thông nhau) biểu âm kiêm biểu ý. Các hang động tự nhiên trong núi đá vôi đều được hình thành từ dòng nước ngầm chảy xuyên qua và bào mòn qua hàng triệu năm địa chất. Từ hình ảnh dòng nước chảy thông suốt qua hang sâu, chữ ĐỘNG (洞) vừa mang nghĩa là hang động, lỗ hổng, vừa mở rộng thành cái nhìn thấu suốt (ĐỘNG SÁT).

穴
xué HUYỆT Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

hang ổ; tổ

Bộ 穴 (BỘ HUYỆT • 5 nét): Hang động, hầm ngầm, lỗ hổng trong lòng đất.
Thành phần cấu tạo chữ:
穴 HUYỆT (Hang động, hầm ngầm, lỗ hổng trong lòng đất.) 宀 MIÊN (Mái nhà, gian nhà ở, nơi cư trú an toàn.) 八 BÁT (Số tám, biểu thị sự phân đôi, tách ra hai bên đối xứng.)

Câu thơ nhớ chữ: “Mái MIÊN (宀) vòm đá che trên, Dưới BÁT (八) mở lối hai bên thông vào. HUYỆT (穴) là hang đất tối sâu, Huyệt vị châm cứu nhiệm màu dưỡng sinh.”

Chữ HUYỆT (穴) là chữ tượng hình kiêm hội ý, trong Kim văn và Tiểu triện gồm bộ MIÊN (宀) ở trên mô tả mái vòm đất đá và bộ BÁT (八) ở dưới chỉ vách đất được đào khoét tách sang hai bên để tạo thành hang ở của người thời thượng cổ. Từ nghĩa gốc là hang động, hầm đất, chữ HUYỆT (穴) mở rộng sang chỉ các lỗ hổng tự nhiên và hệ thống huyệt đạo quan trọng trong y học cổ truyền phương Đông.

Câu ví dụ với từ “洞穴”

Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK

Ví dụ #1

古生物地质科考队在我国西南喀斯特地下深邃洞穴群中,发现了距今数十万年的古人类生活遗迹化石。

Gǔ shēng wù dì zhì kē kǎo duì zài wǒ guó xī nán kā sī tè dì xià shēn suì dòng xué qún zhōng, fā xiàn le jù jīn shù shí wàn nián de gǔ rén lèi shēng huó yí jì huà shí.

“Đội khảo sát địa chất cổ sinh vật học bên trong quần thể hang động sâu thẳm ngầm dưới lòng đất vùng Karst Tây Nam nước ta đã phát hiện ra các hóa thạch di tích sinh sống của người tiền sử cách ngày nay hàng chục vạn năm.”

The geological expedition discovered hominid fossils dating back hundreds of thousands of years in southwestern karst deep caves.

Ví dụ #2

深刻领悟“洞穴”的精妙用法,是掌握最高等级中文典雅文风的重要标志。

shēn kè lǐng wù “ dòng xué ” de jīng miào yòng fǎ , shì zhǎng wò zuì gāo děng jí zhōng wén diǎn yǎ wén fēng de zhòng yào biāo zhì 。

“Lĩnh hội sâu sắc cách dùng tinh tế của “洞穴” (hang động, hang hốc đá vôi - ĐỘNG HUYỆT) là dấu ấn quan trọng đánh dấu sự tinh thông văn phong trang nhã đỉnh cao của tiếng Trung.”

Deeply mastering the subtle usage of "洞穴" (hang động, hang hốc đá vôi) is an important mark of commanding advanced Chinese elegance.

Từ “洞穴” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?

Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn

Xem tất cả 186 chủ đề →

Câu Hỏi Thường Gặp (FAQ) Về Từ Vựng 洞穴 (dòng xué)

洞穴 (dòng xué) trong tiếng Trung nghĩa là gì?

Trong tiếng Trung (cấp độ HSK 6), từ “洞穴” có phiên âm Pinyin là “dòng xué”, âm Hán Việt là “ĐỘNG HUYỆT”, thuộc từ loại Danh từ và có nghĩa tiếng Việt là: “hang động, hang hốc đá vôi” (tiếng Anh: cave, cavern, grotto).

Chữ 洞穴 có bao nhiêu nét và thuộc bộ thủ nào?

Từ “洞穴” có tổng cộng 14 nét viết, thuộc bộ thủ 水. Bạn có thể xem đồ họa thứ tự từng nét viết và luyện viết trực tiếp trên TuVungHSK.com.

Biên soạn & Kiểm định: Ban Biên Tập Học Thuật TuVungHSK.com • Chuẩn hóa theo khung HSK 6 Cập nhật: 2015-03-23T11:47:21+07:00