洁癖
Minh họa từ vựng 洁癖 (jiépǐ)
jiépǐ HÁN VIỆT: KHIẾT PHÍCH

洁癖: sợ bẩn; chứng sạch sẽ

sợ bẩn chứng sạch sẽ

Nét viết & luyện viết chữ 洁癖

Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách

Đang hiển thị thứ tự nét viết chữ 洁

Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.

Tiến trình từng nét bút (27 nét):

Một mẹo nhỏ để nhớ lâu

Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư

“Nước nguồn ba giọt trong ngần Rửa trôi bụi bặm giữ phần trắng trong. Bên THỦY (氵) chữ CÁT (吉) tốt lành, Chữ KHIẾT (洁) tinh khiết trong lành ban mai.” — Chữ KHIẾT (洁) là chữ hình thanh kiêm hội ý. Chữ KHIẾT giản thể (洁) dùng dòng nước (氵) tưới lên điều tốt lành (吉). Giữ gìn nhân cách như dòng nước suối nguồn mát lành, không để bùn nhơ làm vẩn đục phẩm giá.

Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ

洁
jié KHIẾT Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

Trong sạch, thuần khiết, tinh khôi không tì vết.

Bộ 水 (BỘ THỦY • 4 nét): Nước, chất lỏng, sông suối, đại dương, hành động liên quan đến nước.
Thành phần cấu tạo chữ:
氵 BỘ THỦY (Giọt nước trong lành rửa sạch mọi bụi trần.) 吉 CHỮ CÁT (Điềyếu tốt lành may mắn, cát tường thanh bạch.)

Câu thơ nhớ chữ: “Nước nguồn ba giọt trong ngần Rửa trôi bụi bặm giữ phần trắng trong. Bên THỦY (氵) chữ CÁT (吉) tốt lành, Chữ KHIẾT (洁) tinh khiết trong lành ban mai.”

Chữ KHIẾT (洁) là chữ hình thanh kiêm hội ý. Chữ KHIẾT giản thể (洁) dùng dòng nước (氵) tưới lên điều tốt lành (吉). Giữ gìn nhân cách như dòng nước suối nguồn mát lành, không để bùn nhơ làm vẩn đục phẩm giá.

癖
pǐ PHÍCH Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

tật; thói; nghiện; thị hiếu; thói quen; sự ham thích

Bộ 疒 (BỘ NẠCH • 5 nét): Bệnh tật, ốm đau, người nằm trên giường bệnh.
Thành phần cấu tạo chữ:
疒 NẠCH (Bệnh tật, ốm đau, người nằm trên giường bệnh.)

Chữ PHÍCH (癖): thuộc bộ NẠCH (疒), gồm 18 nét.

Câu ví dụ với từ “洁癖”

Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK

Ví dụ #1

她是个有洁癖的人。

tā shìgè yǒu jiépǐ de rén.

“Cô ấy có chứng sạch sẽ.”

Ví dụ #2

你不会是有洁癖吧?

nǐ bù huì shì yǒu jiépǐ ba?

“Cậu mắc chứng ưa sạch sẽ à?”

Từ “洁癖” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?

Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn

Xem tất cả 186 chủ đề →

Câu Hỏi Thường Gặp (FAQ) Về Từ Vựng 洁癖 (jiépǐ)

洁癖 (jiépǐ) trong tiếng Trung nghĩa là gì?

Trong tiếng Trung (Chủ đề), từ “洁癖” có phiên âm Pinyin là “jiépǐ”, âm Hán Việt là “KHIẾT PHÍCH”, thuộc từ loại Từ vựng chủ đề và có nghĩa tiếng Việt là: “sợ bẩn; chứng sạch sẽ”.

Chữ 洁癖 có bao nhiêu nét và thuộc bộ thủ nào?

Từ “洁癖” có tổng cộng 27 nét viết, thuộc bộ thủ 水. Bạn có thể xem đồ họa thứ tự từng nét viết và luyện viết trực tiếp trên TuVungHSK.com.

Biên soạn & Kiểm định: Ban Biên Tập Học Thuật TuVungHSK.com • Chuẩn hóa theo khung Chủ đề Cập nhật: 2021-08-24T07:41:17+07:00