泪 Phồn thể: 淚
Minh họa từ vựng 泪 (lèi)
lèi HÁN VIỆT: LỆ

泪: nước mắt, giọt lệ

nước mắt giọt lệ

Nghĩa tiếng Anh (English): tears, teardrop

Nét viết & luyện viết chữ 泪

Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách

Đang hiển thị thứ tự nét viết chữ 泪

Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.

Tiến trình từng nét bút (8 nét):

Một mẹo nhỏ để nhớ lâu

Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư

“Từ trong khóe mắt ngọc long lanh, Giọt nước tuôn rơi chảy đượm nhành. Đau đớn hay là niềm xúc động, Chữ Lệ rơi rụng ướt áo xanh.” — Chữ LỆ (泪) là chữ hội ý kinh điển cực kỳ giàu cảm xúc: Bên trái là ba chấm thủy (氵- giọt nước), bên phải là con mắt (目). Nước chảy ra từ đôi mắt chính là "Giọt Lệ", là nước mắt khi đau thương tột cùng hay khi xúc động vỡ òa hạnh phúc.

Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ

泪
lèi LỆ Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

nước mắt, giọt lệ

Bộ 水 (BỘ THỦY • 4 nét): Nước, chất lỏng, sông suối, đại dương, hành động liên quan đến nước.
Thành phần cấu tạo chữ:
氵 BỘ TAM CHẤM THỦY (Giọt nước trong suốt lăn dài.) 目 BỘ MỤC (Con mắt, cửa sổ tâm hồn con người.)

Câu thơ nhớ chữ: “Từ trong khóe mắt ngọc long lanh, Giọt nước tuôn rơi chảy đượm nhành. Đau đớn hay là niềm xúc động, Chữ Lệ rơi rụng ướt áo xanh.”

Chữ LỆ (泪) là chữ hội ý kinh điển cực kỳ giàu cảm xúc: Bên trái là ba chấm thủy (氵- giọt nước), bên phải là con mắt (目). Nước chảy ra từ đôi mắt chính là "Giọt Lệ", là nước mắt khi đau thương tột cùng hay khi xúc động vỡ òa hạnh phúc.

Câu ví dụ với từ “泪”

Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK

Ví dụ #1

当大国重器成功试飞的那一刻,现场无数白发苍苍的老专家激动得热泪盈眶。

Dāng dà guó zhòng qì chéng gōng shì fēi de nà yī kè, xiàn chǎng wú shù bái fà cāng cāng de lǎo zhuān jiā jī dòng dé rè lèi yíng kuàng.

“Vào khoảnh khắc đại khí quốc gia bay thử thành công, vô số chuyên gia lão thành mái tóc hoa râm tại hiện trường đã xúc động trào dâng giọt lệ nước mắt rưng rưng đầy khóe mi.”

When the national project completed its flight, countless veteran experts shed tears of joy on site.

Từ “泪” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?

Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn

Xem tất cả 186 chủ đề →

Câu Hỏi Thường Gặp (FAQ) Về Từ Vựng 泪 (lèi)

泪 (lèi) trong tiếng Trung nghĩa là gì?

Trong tiếng Trung (cấp độ HSK 4), từ “泪” có phiên âm Pinyin là “lèi”, âm Hán Việt là “LỆ”, thuộc từ loại Danh từ và có nghĩa tiếng Việt là: “nước mắt, giọt lệ” (tiếng Anh: tears, teardrop).

Chữ 泪 có bao nhiêu nét và thuộc bộ thủ nào?

Từ “泪” có tổng cộng 8 nét viết, thuộc bộ thủ 水. Bạn có thể xem đồ họa thứ tự từng nét viết và luyện viết trực tiếp trên TuVungHSK.com.

Biên soạn & Kiểm định: Ban Biên Tập Học Thuật TuVungHSK.com • Chuẩn hóa theo khung HSK 4 Cập nhật: 2022-10-30T14:02:47+07:00