注定: định mệnh; nhất định; định trước; đã định; thế nào cũng
Nét viết & luyện viết chữ 注定
Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách
Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.
Tiến trình từng nét bút (16 nét):
Một mẹo nhỏ để nhớ lâu
Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư
Phép Lục Thư (Hình thanh / Hội ý): Chữ CHÚ (注): thuộc bộ THỦY (水), gồm 8 nét, thành phần: 氵 (TAM CHẤM THỦY) + 亠 (ĐẦU) + 土 (THỔ). Từ ghép HSK: 注意 (CHÚ Ý: chú ý, lưu ý, để ý), 注册 (CHÚ SÁCH: đăng ký, đăng ký bản quyền/tài khoản/thành lập), 注射 (CHÚ XẠ: tiêm, tiêm chích (thuốc, vắc-xin)), 注视 (CHÚ THỊ: chú ý nhìn, dõi mắt theo dõi chăm chú).
Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ
đổ; chích; chảy; rót vào; trút vào
Chữ CHÚ (注): thuộc bộ THỦY (水), gồm 8 nét, thành phần: 氵 (TAM CHẤM THỦY) + 亠 (ĐẦU) + 土 (THỔ). Từ ghép HSK: 注意 (CHÚ Ý: chú ý, lưu ý, để ý), 注册 (CHÚ SÁCH: đăng ký, đăng ký bản quyền/tài khoản/thành lập), 注射 (CHÚ XẠ: tiêm, tiêm chích (thuốc, vắc-xin)), 注视 (CHÚ THỊ: chú ý nhìn, dõi mắt theo dõi chăm chú).
định, xác định, quyết định; nhất định; cố định
Câu thơ nhớ chữ: “Trên là mái nhà bộ MIÊN (宀), Dưới là chữ CHÍNH (正) bình yên ngay hàng. Nhà cửa sắp xếp đàng hoàng, Làm nên chữ ĐỊNH (定) vững vàng tâm an.”
Chữ ĐỊNH (定) là chữ hội ý kiêm hình thanh kết cấu trên dưới, phía trên là bộ MIÊN (宀 - mái nhà che chở), phía dưới là biến thể của chữ CHÍNH (正 - ngay ngắn, dừng chân đúng chỗ, đồng thời biểu âm). Khi con người trở về dưới mái nhà (宀) và mọi việc đều được sắp xếp ngay ngắn, chuẩn mực (正) thì cuộc sống đạt tới sự yên ổn, vững vàng. Từ nghĩa gốc là an định, chữ ĐỊNH (定) mở rộng thành quyết định, quy định và sự kiên định.
Câu ví dụ với từ “注定”
Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK
他们的相遇似乎注定。
tāmen de xiāngyù sìhū zhùdìng.
“Cuộc gặp gỡ của họ dường như là định mệnh.”
这场比赛注定要赢。
zhè chǎng bǐsài zhùdìng yào yíng.
“Trận đấu này đã định trước phải thắng.”
Từ “注定” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?
Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn
Câu Hỏi Thường Gặp (FAQ) Về Từ Vựng 注定 (zhùdìng)
注定 (zhùdìng) trong tiếng Trung nghĩa là gì?
Trong tiếng Trung (Chủ đề), từ “注定” có phiên âm Pinyin là “zhùdìng”, âm Hán Việt là “CHÚ ĐỊNH”, thuộc từ loại Từ vựng chủ đề và có nghĩa tiếng Việt là: “định mệnh; nhất định; định trước; đã định; thế nào cũng”.
Chữ 注定 có bao nhiêu nét và thuộc bộ thủ nào?
Từ “注定” có tổng cộng 16 nét viết, thuộc bộ thủ 水. Bạn có thể xem đồ họa thứ tự từng nét viết và luyện viết trực tiếp trên TuVungHSK.com.