油炸圈饼
Minh họa từ vựng 油炸圈饼 (yóu zhá quān bǐng)
yóu zhá quān bǐng HÁN VIỆT: DU TẠC KHUYÊN BÍNH

油炸圈饼: Bánh rán vòng (donut)

Bánh rán vòng (donut)

Nét viết & luyện viết chữ 油炸圈饼

Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách

Đang hiển thị thứ tự nét viết chữ 油

Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.

Tiến trình từng nét bút (37 nét):

Một mẹo nhỏ để nhớ lâu

Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư

Phép Lục Thư (Hình thanh / Hội ý): Chữ DU (油): thuộc bộ THỦY (水), gồm 8 nét. Từ ghép HSK: 加油站 (GIA DU TRẠM: trạm xăng, cây xăng), 酱油 (TƯƠNG DU: nước tương, xì dầu), 汽油 (KHÍ DU: xăng, dầu xăng), 油炸 (DU TẠC: chiên giòn, rán ngập dầu).

Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ

油
yóu DU Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

dầu, mỡ, xăng dầu

Bộ 水 (BỘ THỦY • 4 nét): Nước, chất lỏng, sông suối, đại dương, hành động liên quan đến nước.
Thành phần cấu tạo chữ:
氵 TAM CHẤM THỦY (Nước, dòng chảy, sông hồ, chất lỏng.)

Chữ DU (油): thuộc bộ THỦY (水), gồm 8 nét. Từ ghép HSK: 加油站 (GIA DU TRẠM: trạm xăng, cây xăng), 酱油 (TƯƠNG DU: nước tương, xì dầu), 汽油 (KHÍ DU: xăng, dầu xăng), 油炸 (DU TẠC: chiên giòn, rán ngập dầu).

炸
zhà / zhá TẠC Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

nổ tung, đánh bom, phát cáu (zhà); chiên, rán ngập dầu (zhá)

Bộ 火 (BỘ HỎA • 4 nét): Lửa, nhiệt độ cao, nấu nướng, phát sáng.
Thành phần cấu tạo chữ:
火 HỎA (Lửa, nhiệt độ cao, nấu nướng, phát sáng.)

Chữ TẠC (炸): thuộc bộ HỎA (火), gồm 9 nét. Từ ghép HSK: 油炸 (DU TẠC: chiên giòn, rán ngập dầu), 爆炸 (BẠO TẠC: phát nổ, nổ tung; bùng nổ (thông tin)).

圈
quān / juàn KHUYÊN / QUYỂN Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

vòng tròn, khoanh tròn, giới/lĩnh vực (quān); chuồng nuôi gia súc (juàn)

Bộ 囗 (BỘ VI • 3 nét): Vây quanh, bao bọc bốn phía, biên giới khép kín.
Thành phần cấu tạo chữ:
囗 VI (Vây quanh, bao bọc bốn phía, biên giới khép kín.) 丷 BÁT (Số tám, biểu thị sự phân đôi, tách ra hai bên đối xứng.) 二 NHỊ (Số hai, biểu thị âm dương đối xứng, trời ở trên và đất ở dưới.) 人 NHÂN (Con người, hành vi, phẩm chất, chức vụ và quan hệ xã hội của loài người.)

Chữ KHUYÊN (圈): thuộc bộ VI (囗), gồm 11 nét, thành phần: 囗 (VI) + 丷 (BÁT) + 二 (NHỊ) + 人 (NHÂN). Từ ghép HSK: 圈套 (KHUYÊN SÁO: cạm bẫy, cái bẫy, tròng bẫy giăng sẵn).

饼
bǐng BÍNH Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

bánh, bánh dẹt tròn; tấm tròn

Bộ 食 (BỘ THỰC • 9 nét): Thức ăn, đồ ăn uống, bữa cơm gia đình, ăn uống no say.
Thành phần cấu tạo chữ:
饣 THỰC (Thức ăn, ăn uống, ẩm thực, no ấm.) 丷 BÁT (Số tám, biểu thị sự phân đôi, tách ra hai bên đối xứng.) 廾 CỦNG (Hai tay nâng lên dâng lễ vật, chắp tay tôn kính.)

Chữ BÍNH (饼, phồn thể: 餅): thuộc bộ THỰC (食), gồm 9 nét, thành phần: 饣 (THỰC) + 丷 (BÁT) + 廾 (CỦNG). Từ ghép HSK: 饼干 (BÍNH CAN: bánh quy).

Câu ví dụ với từ “油炸圈饼”

Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK

Ví dụ #1

我喜欢吃油炸圈饼。

Wǒ xǐhuān chī yóu zhá quān bǐng.

“Tôi thích ăn bánh rán vòng.”

Từ “油炸圈饼” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?

Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn

Xem tất cả 186 chủ đề →

Câu Hỏi Thường Gặp (FAQ) Về Từ Vựng 油炸圈饼 (yóu zhá quān bǐng)

油炸圈饼 (yóu zhá quān bǐng) trong tiếng Trung nghĩa là gì?

Trong tiếng Trung (Chủ đề), từ “油炸圈饼” có phiên âm Pinyin là “yóu zhá quān bǐng”, âm Hán Việt là “DU TẠC KHUYÊN BÍNH”, thuộc từ loại Từ vựng chủ đề và có nghĩa tiếng Việt là: “Bánh rán vòng (donut)”.

Chữ 油炸圈饼 có bao nhiêu nét và thuộc bộ thủ nào?

Từ “油炸圈饼” có tổng cộng 37 nét viết, thuộc bộ thủ 水. Bạn có thể xem đồ họa thứ tự từng nét viết và luyện viết trực tiếp trên TuVungHSK.com.

Biên soạn & Kiểm định: Ban Biên Tập Học Thuật TuVungHSK.com • Chuẩn hóa theo khung Chủ đề Cập nhật: 2022-07-18T22:04:24+07:00