汇: hội tụ, quy tụ; chuyển tiền qua bưu điện/ngân hàng; ngoại hối
Nghĩa tiếng Anh (English): to converge, to gather, to remit, foreign exchange
Nét viết & luyện viết chữ 汇
Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách
Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.
Tiến trình từng nét bút (5 nét):
Một mẹo nhỏ để nhớ lâu
Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư
Phép Lục Thư (Hình thanh / Hội ý): Chữ HỐI (汇, phồn thể: 匯): thuộc bộ THỦY (水), gồm 5 nét, thành phần: 氵 (TAM CHẤM THỦY) + 匚 (PHƯƠNG). Từ ghép HSK: 汇率 (HỐI SUẤT: tỷ giá hối đoái), 词汇 (TỪ HỐI: từ vựng, vốn từ ngữ), 汇报 (HỐI BÁO: báo cáo (lên cấp trên), trình bày báo cáo).
Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ
hội tụ, quy tụ; chuyển tiền qua bưu điện/ngân hàng; ngoại hối
Chữ HỐI (汇, phồn thể: 匯): thuộc bộ THỦY (水), gồm 5 nét, thành phần: 氵 (TAM CHẤM THỦY) + 匚 (PHƯƠNG). Từ ghép HSK: 汇率 (HỐI SUẤT: tỷ giá hối đoái), 词汇 (TỪ HỐI: từ vựng, vốn từ ngữ), 汇报 (HỐI BÁO: báo cáo (lên cấp trên), trình bày báo cáo).
Câu ví dụ với từ “汇”
Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK
来自五大洲八十多个国家的顶尖科学家汇聚一堂,共同探讨人类前沿基础科学的发展蓝图。
Lái zì wǔ dà zhōu bā shí duō gè guó jiā de dǐng jiān kē xué jiā huì jù yī táng, gòng tóng tàn tǎo rén lèi qián yán jī chǔ kē xué de fā zhǎn lán tú.
“Các nhà khoa học hàng đầu đến từ hơn 80 quốc gia thuộc năm châu lục cùng hội tụ quy tụ một nhà, cùng bàn thảo về bản đồ quy hoạch phát triển khoa học cơ bản tiên phong của nhân loại.”
Top scientists from over 80 countries converged together to map development blueprints for human frontier science.
Từ “汇” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?
Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn
Câu Hỏi Thường Gặp (FAQ) Về Từ Vựng 汇 (huì)
汇 (huì) trong tiếng Trung nghĩa là gì?
Trong tiếng Trung (cấp độ HSK 4), từ “汇” có phiên âm Pinyin là “huì”, âm Hán Việt là “HỐI”, thuộc từ loại Động từ / Danh từ và có nghĩa tiếng Việt là: “hội tụ, quy tụ; chuyển tiền qua bưu điện/ngân hàng; ngoại hối” (tiếng Anh: to converge, to gather, to remit, foreign exchange).
Chữ 汇 có bao nhiêu nét và thuộc bộ thủ nào?
Từ “汇” có tổng cộng 5 nét viết, thuộc bộ thủ 水. Bạn có thể xem đồ họa thứ tự từng nét viết và luyện viết trực tiếp trên TuVungHSK.com.