汇寄
Minh họa từ vựng 汇寄 (huì jì)
huì jì HÁN VIỆT: HỐI KÝ

汇寄: gửi tiền; chuyển tiền

gửi tiền chuyển tiền

Nét viết & luyện viết chữ 汇寄

Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách

Đang hiển thị thứ tự nét viết chữ 汇

Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.

Tiến trình từng nét bút (16 nét):

Một mẹo nhỏ để nhớ lâu

Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư

Phép Lục Thư (Hình thanh / Hội ý): Chữ HỐI (汇, phồn thể: 匯): thuộc bộ THỦY (水), gồm 5 nét, thành phần: 氵 (TAM CHẤM THỦY) + 匚 (PHƯƠNG). Từ ghép HSK: 汇率 (HỐI SUẤT: tỷ giá hối đoái), 词汇 (TỪ HỐI: từ vựng, vốn từ ngữ), 汇报 (HỐI BÁO: báo cáo (lên cấp trên), trình bày báo cáo).

Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ

汇
huì HỐI Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

hội tụ, quy tụ; chuyển tiền qua bưu điện/ngân hàng; ngoại hối

Bộ 水 (BỘ THỦY • 4 nét): Nước, chất lỏng, sông suối, đại dương, hành động liên quan đến nước.
Thành phần cấu tạo chữ:
氵 TAM CHẤM THỦY (Nước, dòng chảy, sông hồ, chất lỏng.) 匚 PHƯƠNG (Cái hòm, tủ chứa đồ hình chữ nhật có miệng mở sang phải.)

Chữ HỐI (汇, phồn thể: 匯): thuộc bộ THỦY (水), gồm 5 nét, thành phần: 氵 (TAM CHẤM THỦY) + 匚 (PHƯƠNG). Từ ghép HSK: 汇率 (HỐI SUẤT: tỷ giá hối đoái), 词汇 (TỪ HỐI: từ vựng, vốn từ ngữ), 汇报 (HỐI BÁO: báo cáo (lên cấp trên), trình bày báo cáo).

寄
jì KÝ Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

gửi (thư từ, bưu kiện); gửi gắm (hy vọng)

Bộ 宀 (BỘ MIÊN • 3 nét): Mái nhà, gian nhà ở, nơi cư trú an toàn.
Thành phần cấu tạo chữ:
宀 MIÊN (Mái nhà, gian nhà ở, nơi cư trú an toàn.) 大 ĐẠI (To lớn, vĩ đại, dang rộng hai tay và hai chân.) 口 KHẨU (Cái miệng, ăn uống, nói năng, hô hấp, phát ra âm thanh.)

Chữ KÝ (寄): thuộc bộ MIÊN (宀), gồm 11 nét, thành phần: 宀 (MIÊN) + 大 (ĐẠI) + 口 (KHẨU). Từ ghép HSK: 寄托 (KÝ THÁC: gửi gắm, ký thác, gửi trọn (niềm tin, hy vọng)).

Câu ví dụ với từ “汇寄”

Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK

Ví dụ #1

请将你的帐单的总钱数,用支票汇寄过来。

Qǐng jiāng nǐ de zhàng dān de zǒng qián shù, yòng zhīpiào huì jì guòlái.

“Vui lòng thanh toán tổng số tiền trong hóa đơn của bạn bằng tấm séc.”

Ví dụ #2

我通过邮汇寄了钱。

Wǒ tōngguò yóuhuì jìle qián.

“Tôi đã gửi tiền qua bưu điện.”

Từ “汇寄” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?

Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn

Xem tất cả 186 chủ đề →

Câu Hỏi Thường Gặp (FAQ) Về Từ Vựng 汇寄 (huì jì)

汇寄 (huì jì) trong tiếng Trung nghĩa là gì?

Trong tiếng Trung (Chủ đề), từ “汇寄” có phiên âm Pinyin là “huì jì”, âm Hán Việt là “HỐI KÝ”, thuộc từ loại Từ vựng chủ đề và có nghĩa tiếng Việt là: “gửi tiền; chuyển tiền”.

Chữ 汇寄 có bao nhiêu nét và thuộc bộ thủ nào?

Từ “汇寄” có tổng cộng 16 nét viết, thuộc bộ thủ 水. Bạn có thể xem đồ họa thứ tự từng nét viết và luyện viết trực tiếp trên TuVungHSK.com.

Biên soạn & Kiểm định: Ban Biên Tập Học Thuật TuVungHSK.com • Chuẩn hóa theo khung Chủ đề Cập nhật: 2021-02-24T17:46:37+07:00