毁 Phồn thể: 毀
Minh họa từ vựng 毁 (huǐ)
huǐ HÁN VIỆT: HUỶ

毁: hủy hoại, phá hủy, làm hỏng

hủy hoại phá hủy làm hỏng

Nghĩa tiếng Anh (English): to destroy, to ruin, to damage, to defame

Nét viết & luyện viết chữ 毁

Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách

Đang hiển thị thứ tự nét viết chữ 毁

Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.

Tiến trình từng nét bút (13 nét):

Một mẹo nhỏ để nhớ lâu

Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư

Phép Lục Thư (Hình thanh / Hội ý): Chữ HUỶ (毁, phồn thể: 毀): thuộc bộ THÙ (殳), gồm 13 nét, thành phần: 臼 (CỮU) + 工 (CÔNG) + 殳 (THÙ). Từ ghép HSK: 毁灭 (HUỶ DIỆT: hủy diệt, tiêu diệt hoàn toàn, tận diệt), 销毁 (TIÊU HUỶ: tiêu hủy, hủy bỏ hoàn toàn (hàng giả, vũ khí, tài liệu mật)).

Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ

毁
huǐ HUỶ Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

hủy hoại, phá hủy, làm hỏng

Bộ 殳 (BỘ THÙ • 4 nét): Cây gậy gỗ đập, vũ khí chiến đấu không có lưỡi sắc.
Thành phần cấu tạo chữ:
臼 CỮU (Cái cối đá giã gạo thời xưa.) 工 CÔNG (Công việc, thợ thủ công, thước thợ, xây dựng chế tạo.) 殳 THÙ (Cây gậy gỗ đập, vũ khí chiến đấu không có lưỡi sắc.)

Chữ HUỶ (毁, phồn thể: 毀): thuộc bộ THÙ (殳), gồm 13 nét, thành phần: 臼 (CỮU) + 工 (CÔNG) + 殳 (THÙ). Từ ghép HSK: 毁灭 (HUỶ DIỆT: hủy diệt, tiêu diệt hoàn toàn, tận diệt), 销毁 (TIÊU HUỶ: tiêu hủy, hủy bỏ hoàn toàn (hàng giả, vũ khí, tài liệu mật)).

Câu ví dụ với từ “毁”

Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK

Ví dụ #1

在严谨的科研工作中,一次疏忽大意的违规操作就可能彻底毁掉历经数月艰苦制备的高纯度单晶薄膜样品。

Zài yán jǐn de kē yán gōng zuò zhōng, yī cì shū hū dà yì de wéi guī cāo zuò jiù kě néng chè dǐ huǐ diào lì jīng shù yuè jiān kǔ zhì bèi de gāo chún dù dān jīng báo mó yàng pǐn.

“Trong công tác nghiên cứu khoa học nghiêm cẩn, một lần thao tác vi phạm quy định do sơ suất cẩu thả cũng có thể phá hủy hủy hoại hoàn toàn mẫu màng mỏng đơn tinh thể độ tinh khiết cao điều chế gian khổ suốt nhiều tháng trời.”

In rigorous research, a careless non-compliant operation could ruin high-purity single-crystal samples.

Từ “毁” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?

Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn

Xem tất cả 186 chủ đề →

Câu Hỏi Thường Gặp (FAQ) Về Từ Vựng 毁 (huǐ)

毁 (huǐ) trong tiếng Trung nghĩa là gì?

Trong tiếng Trung (cấp độ HSK 6), từ “毁” có phiên âm Pinyin là “huǐ”, âm Hán Việt là “HUỶ”, thuộc từ loại Động từ và có nghĩa tiếng Việt là: “hủy hoại, phá hủy, làm hỏng” (tiếng Anh: to destroy, to ruin, to damage, to defame).

Chữ 毁 có bao nhiêu nét và thuộc bộ thủ nào?

Từ “毁” có tổng cộng 13 nét viết, thuộc bộ thủ 殳. Bạn có thể xem đồ họa thứ tự từng nét viết và luyện viết trực tiếp trên TuVungHSK.com.

Biên soạn & Kiểm định: Ban Biên Tập Học Thuật TuVungHSK.com • Chuẩn hóa theo khung HSK 6 Cập nhật: 2012-12-21T13:01:21+07:00