武力: sức mạnh cường bạo
Nét viết & luyện viết chữ 武力
Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách
Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.
Tiến trình từng nét bút (10 nét):
Một mẹo nhỏ để nhớ lâu
Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư
“Dưới chân bộ CHỈ (止) vững vàng, Trên vai giáo QUA (戈) giữ làng bình yên. Chữ VÕ (武) chính khí trung kiên, Dẹp yên bạo loạn giữ miền quê hương.” — Chữ VÕ / VŨ (武) là chữ hội ý kết cấu bán bao vây, hợp bởi bộ CHỈ (止 - bàn chân bước đi, cũng có nghĩa là ngăn chặn) và bộ QUA (戈 - cây giáo cổ đại). Trong Giáp cốt văn, hình ảnh bàn chân bước đi cùng cây giáo biểu thị quân sĩ cầm vũ khí hành quân; còn theo sách Tả Truyện và Thuyết Văn Giải Tự, CHỈ QUA VI VÕ (止戈为武) mang triết lý nhân văn sâu sắc: chân giá trị của võ lực là ngăn chặn chiến tranh và giữ gìn hòa bình.
Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ
Võ (họ Võ; Biến âm phương ngữ Nam Bộ của họ Vũ (kỵ húy chúa Vũ Vương Nguyễn Phúc Khoát). Mang nghĩa khí phách, kiên cường, dũng mãnh.).
Câu thơ nhớ chữ: “Dưới chân bộ CHỈ (止) vững vàng, Trên vai giáo QUA (戈) giữ làng bình yên. Chữ VÕ (武) chính khí trung kiên, Dẹp yên bạo loạn giữ miền quê hương.”
Chữ VÕ / VŨ (武) là chữ hội ý kết cấu bán bao vây, hợp bởi bộ CHỈ (止 - bàn chân bước đi, cũng có nghĩa là ngăn chặn) và bộ QUA (戈 - cây giáo cổ đại). Trong Giáp cốt văn, hình ảnh bàn chân bước đi cùng cây giáo biểu thị quân sĩ cầm vũ khí hành quân; còn theo sách Tả Truyện và Thuyết Văn Giải Tự, CHỈ QUA VI VÕ (止戈为武) mang triết lý nhân văn sâu sắc: chân giá trị của võ lực là ngăn chặn chiến tranh và giữ gìn hòa bình.
sức, sức lực, lực (vật lý), năng lực
Chữ LỰC (力): thuộc bộ LỰC (力), gồm 2 nét. Từ ghép HSK: 努力 (NỖ LỰC: nỗ lực, cố gắng, chăm chỉ), 力气 (LỰC KHÍ: sức lực, sức mạnh), 能力 (NĂNG LỰC: năng lực, khả năng), 巧克力 (XẢO KHẮC LỰC: sô-cô-la (chocolate)).
Câu ví dụ với từ “武力”
Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK
武力并不能解决问题。
wǔlì bìng bùnéng jiějué wèntí.
“Sức mạnh cường bạo không thể giải quyết vấn đề.”
警察不得不用武力阻止人群。
jǐngchá bùdé bùyòng wǔlì zǔzhǐ rénqún.
“Cảnh sát buộc phải dùng vũ lực ngăn đám đông.”
Từ “武力” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?
Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn
Câu Hỏi Thường Gặp (FAQ) Về Từ Vựng 武力 (wǔlì)
武力 (wǔlì) trong tiếng Trung nghĩa là gì?
Trong tiếng Trung (Chủ đề), từ “武力” có phiên âm Pinyin là “wǔlì”, âm Hán Việt là “VŨ LỰC”, thuộc từ loại Từ vựng chủ đề và có nghĩa tiếng Việt là: “sức mạnh cường bạo”.
Chữ 武力 có bao nhiêu nét và thuộc bộ thủ nào?
Từ “武力” có tổng cộng 10 nét viết, thuộc bộ thủ 止. Bạn có thể xem đồ họa thứ tự từng nét viết và luyện viết trực tiếp trên TuVungHSK.com.