欺诈
Minh họa từ vựng 欺诈 (qīzhà)
qīzhà HÁN VIỆT: KHI TRÁ

欺诈: lừa; bịp bợm; lừa dối; đánh lừa, lừa đảo

lừa bịp bợm lừa dối đánh lừa lừa đảo

Nét viết & luyện viết chữ 欺诈

Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách

Đang hiển thị thứ tự nét viết chữ 欺

Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.

Tiến trình từng nét bút (19 nét):

Một mẹo nhỏ để nhớ lâu

Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư

Phép Lục Thư (Hình thanh / Hội ý): Chữ KHI (欺): thuộc bộ KHIẾM (欠), gồm 12 nét, thành phần: 八 (BÁT) + 欠 (KHIẾM). Từ ghép HSK: 欺负 (KHI PHỤ: bắt nạt, ức hiếp, lăng mạ), 欺骗 (KHI PHIẾN: lừa gạt, dối trá gian lận).

Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ

欺
qīzhà KHI TRÁ Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

lừa; bịp bợm; lừa dối; đánh lừa, lừa đảo

Bộ 欠 (BỘ KHIẾM • 4 nét): Há miệng ngáp, thiếu thốn, thở dài.
Thành phần cấu tạo chữ:
八 BÁT (Số tám, biểu thị sự phân đôi, tách ra hai bên đối xứng.) 欠 KHIẾM (Há miệng ngáp, thiếu thốn, thở dài.)

Chữ KHI (欺): thuộc bộ KHIẾM (欠), gồm 12 nét, thành phần: 八 (BÁT) + 欠 (KHIẾM). Từ ghép HSK: 欺负 (KHI PHỤ: bắt nạt, ức hiếp, lăng mạ), 欺骗 (KHI PHIẾN: lừa gạt, dối trá gian lận).

诈
qīzhà KHI TRÁ Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

lừa; bịp bợm; lừa dối; đánh lừa, lừa đảo

Bộ 言 (BỘ NGÔN • 7 nét): Lời nói, ngôn ngữ, đàm thoại, phát biểu, bàn luận.
Thành phần cấu tạo chữ:
讠 NGÔN (Lời nói, ngôn ngữ, lời chào hỏi, giao tiếp.)

Chữ TRÁ (诈, phồn thể: 詐): thuộc bộ NGÔN (言), gồm 7 nét. Từ ghép HSK: 诈骗 (TRÁ PHIẾN: lừa đảo, lừa gạt chiếm đoạt tài sản).

Câu ví dụ với từ “欺诈”

Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK

Ví dụ #1

避免被欺诈需要保持警惕。

bìmiǎn bèi qīzhà xūyào bǎochí jǐngtì.

“Để tránh bị lừa, cần phải luôn cảnh giác.”

Ví dụ #2

公司因欺诈客户而被罚款。

gōngsī yīn qīzhà kèhù ér bèi fákuǎn.

“Công ty bị phạt vì lừa dối khách hàng.”

Từ “欺诈” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?

Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn

Xem tất cả 186 chủ đề →

Câu Hỏi Thường Gặp (FAQ) Về Từ Vựng 欺诈 (qīzhà)

欺诈 (qīzhà) trong tiếng Trung nghĩa là gì?

Trong tiếng Trung (Chủ đề), từ “欺诈” có phiên âm Pinyin là “qīzhà”, âm Hán Việt là “KHI TRÁ”, thuộc từ loại Từ vựng chủ đề và có nghĩa tiếng Việt là: “lừa; bịp bợm; lừa dối; đánh lừa, lừa đảo”.

Chữ 欺诈 có bao nhiêu nét và thuộc bộ thủ nào?

Từ “欺诈” có tổng cộng 19 nét viết, thuộc bộ thủ 欠. Bạn có thể xem đồ họa thứ tự từng nét viết và luyện viết trực tiếp trên TuVungHSK.com.

Biên soạn & Kiểm định: Ban Biên Tập Học Thuật TuVungHSK.com • Chuẩn hóa theo khung Chủ đề Cập nhật: 2014-01-13T09:21:24+07:00