橱柜: chạn bát; tủ ly chén; tủ chén bát
Nét viết & luyện viết chữ 橱柜
Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách
Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.
Tiến trình từng nét bút (24 nét):
Một mẹo nhỏ để nhớ lâu
Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư
Phép Lục Thư (Hình thanh / Hội ý): Chữ TRÙ (橱, phồn thể: 櫥): thuộc bộ MỘC (木), gồm 16 nét.
Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ
tủ; cái tủ; cái rương
Chữ TRÙ (橱, phồn thể: 櫥): thuộc bộ MỘC (木), gồm 16 nét.
tủ; cái tủ; két
Chữ QUỸ (柜, phồn thể: 櫃): thuộc bộ MỘC (木), gồm 8 nét. Từ ghép HSK: 柜台 (QUỸ ĐÀI: quầy hàng, quầy thu ngân, quầy phục vụ).
Câu ví dụ với từ “橱柜”
Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK
他把碗放进了橱柜里。
tā bǎ wǎn fàng jìnle chúguì li.
“Anh ấy đã cất bát vào trong chạn bát.”
这个橱柜是实木做的。
zhège chúguì shì shímù zuò de.
“Cái tủ chén bát này được làm bằng gỗ thật.”
Từ “橱柜” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?
Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn
Câu Hỏi Thường Gặp (FAQ) Về Từ Vựng 橱柜 (chúguì)
橱柜 (chúguì) trong tiếng Trung nghĩa là gì?
Trong tiếng Trung (Chủ đề), từ “橱柜” có phiên âm Pinyin là “chúguì”, âm Hán Việt là “TRÙ QUỸ”, thuộc từ loại Từ vựng chủ đề và có nghĩa tiếng Việt là: “chạn bát; tủ ly chén; tủ chén bát”.
Chữ 橱柜 có bao nhiêu nét và thuộc bộ thủ nào?
Từ “橱柜” có tổng cộng 24 nét viết, thuộc bộ thủ 木. Bạn có thể xem đồ họa thứ tự từng nét viết và luyện viết trực tiếp trên TuVungHSK.com.