橇
Minh họa từ vựng 橇
qiāo HÁN VIỆT: KHIÊU

橇: ván trượt tuyết

ván trượt tuyết

Nét viết & luyện viết chữ 橇

Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách

Đang hiển thị thứ tự nét viết chữ 橇

Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.

Tiến trình từng nét bút (16 nét):

Một mẹo nhỏ để nhớ lâu

Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư

Phép Lục Thư (Hình thanh / Hội ý): Chữ KHIÊU (橇): thuộc bộ MỘC (木), gồm 16 nét.

Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ

橇
qiāo KHIÊU Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

ván trượt tuyết

Bộ 木 (BỘ MỘC • 4 nét): Cây cối, gỗ, đồ đạc làm từ thân cây.
Thành phần cấu tạo chữ:
木 MỘC (Cây cối, gỗ, đồ đạc làm từ thân cây.)

Chữ KHIÊU (橇): thuộc bộ MỘC (木), gồm 16 nét.

Câu ví dụ với từ “橇”

Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK

Ví dụ #1

去迪士尼乐园玩马特洪峰雪橇过山车。

qù díshìní lèyuán wánmǎtè hóngfēng xuěqiāo guòshānchē

“Chúng ta sẽ đến Disneyland và cưỡi Matterhorn?”

Từ “橇” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?

Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn

Xem tất cả 186 chủ đề →