横竖
Minh họa từ vựng 横竖 (héngshù)
héngshù HÁN VIỆT: HOÀNH THỤ

横竖: dù sao; dù sao cũng; bất kỳ thế nào; đằng nào cũng; thế nào đi nữa (văn nói)

dù sao dù sao cũng bất kỳ thế nào đằng nào cũng thế nào đi nữa (văn nói)

Nét viết & luyện viết chữ 横竖

Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách

Đang hiển thị thứ tự nét viết chữ 横

Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.

Tiến trình từng nét bút (24 nét):

Một mẹo nhỏ để nhớ lâu

Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư

Phép Lục Thư (Hình thanh / Hội ý): Chữ HOÀNH (横, phồn thể: 橫): thuộc bộ MỘC (木), gồm 15 nét, thành phần: 木 (MỘC) + 黄 (HOÀNG). Từ ghép HSK: 纵横 (TUNG HOÀNH: dọc ngang, đan xen chằng chịt; tung hoành).

Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ

横
héng HOÀNH Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

ngang, nằm ngang; nét ngang (chữ Hán)

Bộ 木 (BỘ MỘC • 4 nét): Cây cối, gỗ, đồ đạc làm từ thân cây.
Thành phần cấu tạo chữ:
木 MỘC (Cây cối, gỗ, đồ đạc làm từ thân cây.) 黄 HOÀNG (Màu vàng của đất phù sa màu mỡ và ánh hoàng kim.)

Chữ HOÀNH (横, phồn thể: 橫): thuộc bộ MỘC (木), gồm 15 nét, thành phần: 木 (MỘC) + 黄 (HOÀNG). Từ ghép HSK: 纵横 (TUNG HOÀNH: dọc ngang, đan xen chằng chịt; tung hoành).

竖
shù THỤ Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

dựng đứng, dựng lên; nét sổ (Hán tự); thẳng đứng

Bộ 立 (BỘ LẬP • 5 nét): Đứng thẳng vững vàng trên mặt đất, thành lập.
Thành phần cấu tạo chữ:
又 HỰU (Lại nữa, bàn tay phải nắm bắt, lặp lại hành động.) 立 LẬP (Đứng thẳng vững vàng trên mặt đất, thành lập.)

Chữ THỤ (竖, phồn thể: 豎): thuộc bộ LẬP (立), gồm 9 nét, thành phần: 又 (HỰU) + 立 (LẬP).

Câu ví dụ với từ “横竖”

Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK

Ví dụ #1

横竖没人知道,你就放心吧。

héngshù méi rén zhīdào, nǐ jiù fàngxīn ba.

“Đằng nào cũng không có ai biết, bạn cứ yên tâm đi.”

Ví dụ #2

横竖钱也不多,你就买下吧。

héngshù qián yě bù duō, nǐ jiù mǎi xià ba.

“Dù sao thì tiền cũng không nhiều, cậu cứ mua đi.”

Từ “横竖” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?

Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn

Xem tất cả 186 chủ đề →

Câu Hỏi Thường Gặp (FAQ) Về Từ Vựng 横竖 (héngshù)

横竖 (héngshù) trong tiếng Trung nghĩa là gì?

Trong tiếng Trung (Chủ đề), từ “横竖” có phiên âm Pinyin là “héngshù”, âm Hán Việt là “HOÀNH THỤ”, thuộc từ loại Từ vựng chủ đề và có nghĩa tiếng Việt là: “dù sao; dù sao cũng; bất kỳ thế nào; đằng nào cũng; thế nào đi nữa (văn nói)”.

Chữ 横竖 có bao nhiêu nét và thuộc bộ thủ nào?

Từ “横竖” có tổng cộng 24 nét viết, thuộc bộ thủ 木. Bạn có thể xem đồ họa thứ tự từng nét viết và luyện viết trực tiếp trên TuVungHSK.com.

Biên soạn & Kiểm định: Ban Biên Tập Học Thuật TuVungHSK.com • Chuẩn hóa theo khung Chủ đề Cập nhật: 2020-10-10T15:06:28+07:00