棕扇尾莺: chiền chiện đồng hung
Nét viết & luyện viết chữ 棕扇尾莺
Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách
Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.
Tiến trình từng nét bút (39 nét):
Một mẹo nhỏ để nhớ lâu
Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư
Phép Lục Thư (Hình thanh / Hội ý): Chữ TÔNG (棕): thuộc bộ MỘC (木), gồm 12 nét, thành phần: 木 (MỘC) + 宀 (MIÊN) + 示 (THỊ). Từ ghép HSK: 棕色 (TÔNG SẮC: màu nâu, sắc nâu tự nhiên).
Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ
cây cọ
Chữ TÔNG (棕): thuộc bộ MỘC (木), gồm 12 nét, thành phần: 木 (MỘC) + 宀 (MIÊN) + 示 (THỊ). Từ ghép HSK: 棕色 (TÔNG SẮC: màu nâu, sắc nâu tự nhiên).
cái quạt, cánh cửa/cửa sổ (shàn); quạt mát, phe phẩy quạt (shān)
Chữ PHIẾN (扇): thuộc bộ HỘ (戶), gồm 10 nét, thành phần: 户 (HỘ) + 羽 (VŨ). Từ ghép HSK: 扇子 (PHIẾN TỬ: chiếc quạt, quạt gấp).
đuôi; cái đuôi
Chữ VĨ (尾): thuộc bộ THI (尸), gồm 7 nét, thành phần: 尸 (THI) + 毛 (MAO). Từ ghép HSK: 尾巴 (VĨ BA: cái đuôi; phần đuôi).
Oanh (Chim hoàng oanh tiếng hót véo von mang mùa xuân và niềm vui rộn rã.).
Chữ OANH (莺, phồn thể: 鶯): thuộc bộ THẢO (艸), gồm 10 nét.
Câu ví dụ với từ “棕扇尾莺”
Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK
棕扇尾莺在草丛中歌唱。
Zōng shàn wěi yīng zài cǎo cóng zhōng gē chàng.
“Chiền chiện đồng hung đang hót trong bụi cỏ.”
Từ “棕扇尾莺” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?
Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn
Câu Hỏi Thường Gặp (FAQ) Về Từ Vựng 棕扇尾莺 (zōng shàn wěi yīng)
棕扇尾莺 (zōng shàn wěi yīng) trong tiếng Trung nghĩa là gì?
Trong tiếng Trung (Chủ đề), từ “棕扇尾莺” có phiên âm Pinyin là “zōng shàn wěi yīng”, âm Hán Việt là “TÔNG PHIẾN VĨ OANH”, thuộc từ loại Từ vựng chủ đề và có nghĩa tiếng Việt là: “chiền chiện đồng hung”.
Chữ 棕扇尾莺 có bao nhiêu nét và thuộc bộ thủ nào?
Từ “棕扇尾莺” có tổng cộng 39 nét viết, thuộc bộ thủ 木. Bạn có thể xem đồ họa thứ tự từng nét viết và luyện viết trực tiếp trên TuVungHSK.com.