桂
Minh họa từ vựng 桂 (guì)
guì HÁN VIỆT: QUẾ

桂: cây quế; quế; hoa mộc

cây quế quế hoa mộc

Nét viết & luyện viết chữ 桂

Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách

Đang hiển thị thứ tự nét viết chữ 桂

Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.

Tiến trình từng nét bút (10 nét):

Một mẹo nhỏ để nhớ lâu

Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư

Phép Lục Thư (Hình thanh / Hội ý): Chữ QUẾ (桂): thuộc bộ MỘC (木), gồm 10 nét, thành phần: 木 (MỘC) + 土 (THỔ).

Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ

桂
guì QUẾ Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

cây quế; quế; hoa mộc

Bộ 木 (BỘ MỘC • 4 nét): Cây cối, gỗ, đồ đạc làm từ thân cây.
Thành phần cấu tạo chữ:
木 MỘC (Cây cối, gỗ, đồ đạc làm từ thân cây.) 土 THỔ (Đất đai, thổ nhưỡng, bùn đất, công trình xây dựng từ đất đá.)

Chữ QUẾ (桂): thuộc bộ MỘC (木), gồm 10 nét, thành phần: 木 (MỘC) + 土 (THỔ).

Câu ví dụ với từ “桂”

Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK

Ví dụ #1

他买了一包桂皮。

tā mǎile yī bāo guìpí.

“Anh ấy đã mua một gói vỏ quế.”

Ví dụ #2

桂枝在中药中很常见。

guì zhī zài zhōngyào zhōng hěn chángjiàn.

“Nhánh quế thường thấy trong thuốc đông y.”

Từ “桂” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?

Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn

Xem tất cả 186 chủ đề →

Câu Hỏi Thường Gặp (FAQ) Về Từ Vựng 桂 (guì)

桂 (guì) trong tiếng Trung nghĩa là gì?

Trong tiếng Trung (Chủ đề), từ “桂” có phiên âm Pinyin là “guì”, âm Hán Việt là “QUẾ”, thuộc từ loại Từ vựng chủ đề và có nghĩa tiếng Việt là: “cây quế; quế; hoa mộc”.

Chữ 桂 có bao nhiêu nét và thuộc bộ thủ nào?

Từ “桂” có tổng cộng 10 nét viết, thuộc bộ thủ 木. Bạn có thể xem đồ họa thứ tự từng nét viết và luyện viết trực tiếp trên TuVungHSK.com.

Biên soạn & Kiểm định: Ban Biên Tập Học Thuật TuVungHSK.com • Chuẩn hóa theo khung Chủ đề Cập nhật: 2024-02-03T12:51:58+07:00