格
Minh họa từ vựng 格 (gé)
gé HÁN VIỆT: CÁCH

格: ô kẻ, ô ngăn; cách thức khuôn phép, phẩm cách (gézhì)

ô kẻ ô ngăn cách thức khuôn phép phẩm cách (gézhì)

Nghĩa tiếng Anh (English): grid, pattern, standard, division, lattice

Nét viết & luyện viết chữ 格

Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách

Đang hiển thị thứ tự nét viết chữ 格

Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.

Tiến trình từng nét bút (10 nét):

Một mẹo nhỏ để nhớ lâu

Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư

Phép Lục Thư (Hình thanh / Hội ý): Chữ CÁCH (格): thuộc bộ MỘC (木), gồm 10 nét, thành phần: 木 (MỘC) + 夂 (TRĨ) + 口 (KHẨU). Từ ghép HSK: 表格 (BIỂU CÁCH: biểu mẫu, bảng biểu), 合格 (HỢP CÁCH: hợp quy, đủ tiêu chuẩn, đạt chuẩn), 价格 (GIÁ CÁCH: giá cả, mức giá), 性格 (TÍNH CÁCH: tính cách, tính tình).

Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ

格
gé CÁCH Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

ô kẻ, ô ngăn; cách thức khuôn phép, phẩm cách (gézhì)

Bộ 木 (BỘ MỘC • 4 nét): Cây cối, gỗ, đồ đạc làm từ thân cây.
Thành phần cấu tạo chữ:
木 MỘC (Cây cối, gỗ, đồ đạc làm từ thân cây.) 夂 TRĨ (Đi chậm chạp, theo bước phía sau người khác.) 口 KHẨU (Cái miệng, ăn uống, nói năng, hô hấp, phát ra âm thanh.)

Chữ CÁCH (格): thuộc bộ MỘC (木), gồm 10 nét, thành phần: 木 (MỘC) + 夂 (TRĨ) + 口 (KHẨU). Từ ghép HSK: 表格 (BIỂU CÁCH: biểu mẫu, bảng biểu), 合格 (HỢP CÁCH: hợp quy, đủ tiêu chuẩn, đạt chuẩn), 价格 (GIÁ CÁCH: giá cả, mức giá), 性格 (TÍNH CÁCH: tính cách, tính tình).

Câu ví dụ với từ “格”

Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK

Ví dụ #1

大科学装置超精密多通道光纤阵列耦合系统要求每一格微纳光栅像素单元的物理对准精度均优于十纳米。

Dà kē xué zhuāng zhì chāo jīng mì duō tōng dào guāng xiān zhèn liè ǒu hé xì tǒng yāo qiú měi yī gé wēi nà guāng shān xiàng sù dān yuán de wù lǐ duì zhǔn jīng dù jūn yōu yú shí nà mǐ.

“Hệ thống ghép nối cụm sợi quang đa kênh siêu chính xác của thiết bị khoa học lớn đòi hỏi độ chính xác căn chỉnh vật lý của mỗi một ô ngăn ô kẻ đơn vị pixel cách tử vi nano đều phải ưu việt hơn 10 nanomet.”

The multi-channel optical array demands alignment accuracy for each micro-nano grating grid to be within ten nanometers.

Từ “格” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?

Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn

Xem tất cả 186 chủ đề →

Câu Hỏi Thường Gặp (FAQ) Về Từ Vựng 格 (gé)

格 (gé) trong tiếng Trung nghĩa là gì?

Trong tiếng Trung (cấp độ HSK 8), từ “格” có phiên âm Pinyin là “gé”, âm Hán Việt là “CÁCH”, thuộc từ loại Danh từ / Lượng từ và có nghĩa tiếng Việt là: “ô kẻ, ô ngăn; cách thức khuôn phép, phẩm cách (gézhì)” (tiếng Anh: grid, pattern, standard, division, lattice).

Chữ 格 có bao nhiêu nét và thuộc bộ thủ nào?

Từ “格” có tổng cộng 10 nét viết, thuộc bộ thủ 木. Bạn có thể xem đồ họa thứ tự từng nét viết và luyện viết trực tiếp trên TuVungHSK.com.

Biên soạn & Kiểm định: Ban Biên Tập Học Thuật TuVungHSK.com • Chuẩn hóa theo khung HSK 8 Cập nhật: 2020-01-17T07:40:05+07:00