格局
Minh họa từ vựng 格局 (gé jú)
gé jú HÁN VIỆT: CÁCH CỤC

格局: cục diện, bố cục, tầm vóc tầm nhìn

cục diện bố cục tầm vóc tầm nhìn

Nghĩa tiếng Anh (English): pattern, setup, structure, broad perspective

Nét viết & luyện viết chữ 格局

Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách

Đang hiển thị thứ tự nét viết chữ 格

Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.

Tiến trình từng nét bút (17 nét):

Một mẹo nhỏ để nhớ lâu

Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư

Phép Lục Thư (Hình thanh / Hội ý): Chữ CÁCH (格): thuộc bộ MỘC (木), gồm 10 nét, thành phần: 木 (MỘC) + 夂 (TRĨ) + 口 (KHẨU). Từ ghép HSK: 表格 (BIỂU CÁCH: biểu mẫu, bảng biểu), 合格 (HỢP CÁCH: hợp quy, đủ tiêu chuẩn, đạt chuẩn), 价格 (GIÁ CÁCH: giá cả, mức giá), 性格 (TÍNH CÁCH: tính cách, tính tình).

Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ

格
gé CÁCH Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

ô kẻ, ô ngăn; cách thức khuôn phép, phẩm cách (gézhì)

Bộ 木 (BỘ MỘC • 4 nét): Cây cối, gỗ, đồ đạc làm từ thân cây.
Thành phần cấu tạo chữ:
木 MỘC (Cây cối, gỗ, đồ đạc làm từ thân cây.) 夂 TRĨ (Đi chậm chạp, theo bước phía sau người khác.) 口 KHẨU (Cái miệng, ăn uống, nói năng, hô hấp, phát ra âm thanh.)

Chữ CÁCH (格): thuộc bộ MỘC (木), gồm 10 nét, thành phần: 木 (MỘC) + 夂 (TRĨ) + 口 (KHẨU). Từ ghép HSK: 表格 (BIỂU CÁCH: biểu mẫu, bảng biểu), 合格 (HỢP CÁCH: hợp quy, đủ tiêu chuẩn, đạt chuẩn), 价格 (GIÁ CÁCH: giá cả, mức giá), 性格 (TÍNH CÁCH: tính cách, tính tình).

局
jú CỤC Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

cục, cơ quan cục; cục diện đại cục; ván cờ (lượng từ)

Bộ 尸 (BỘ THI • 3 nét): Xác chết, thi thể, người ngồi co ro, mái che nhà ở.
Thành phần cấu tạo chữ:
尸 THI (Xác chết, thi thể, người ngồi co ro, mái che nhà ở.) 口 KHẨU (Cái miệng, ăn uống, nói năng, hô hấp, phát ra âm thanh.)

Chữ CỤC (局): thuộc bộ THI (尸), gồm 7 nét, thành phần: 尸 (THI) + 口 (KHẨU). Từ ghép HSK: 邮局 (BƯU CỤC: bưu điện, bưu cục), 布局 (BỐ CỤC: bố cục, quy hoạch sắp xếp tổng thể), 格局 (CÁCH CỤC: cục diện, bố cục, tầm vóc tầm nhìn), 公安局 (CÔNG AN CỤC: Cục Công an, Công an quận/thành phố).

Câu ví dụ với từ “格局”

Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK

Ví dụ #1

加快构建以国内大循环为主体、国内国际双循环相互促进的新发展格局,牢牢把握国家发展的主动权。

Jiā kuài gòu jiàn yǐ guó nèi dà xún huán wéi zhǔ tǐ, guó nèi guó jì shuāng xún huán xiāng hù cù jìn de xīn fā zhǎn gé jú, láo láo bǎ wò guó jiā fā zhǎn de zhǔ dòng quán.

“Đẩy nhanh xây dựng cục diện phát triển mới lấy tuần hoàn lớn nội địa làm chủ thể, tuần hoàn kép nội địa và quốc tế thúc đẩy lẫn nhau, nắm chắc quyền chủ động phát triển của đất nước.”

Accelerate building a new development pattern dominated by domestic circulation with dual circulations reinforcing each other.

Ví dụ #2

深刻领悟“格局”的精妙用法,是掌握最高等级中文典雅文风的重要标志。

shēn kè lǐng wù “ gé jú ” de jīng miào yòng fǎ , shì zhǎng wò zuì gāo děng jí zhōng wén diǎn yǎ wén fēng de zhòng yào biāo zhì 。

“Lĩnh hội sâu sắc cách dùng tinh tế của “格局” (cục diện, bố cục, tầm vóc tầm nhìn - CÁCH CỤC) là dấu ấn quan trọng đánh dấu sự tinh thông văn phong trang nhã đỉnh cao của tiếng Trung.”

Deeply mastering the subtle usage of "格局" (cục diện, bố cục, tầm vóc tầm nhìn) is an important mark of commanding advanced Chinese elegance.

Từ “格局” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?

Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn

Xem tất cả 186 chủ đề →

Câu Hỏi Thường Gặp (FAQ) Về Từ Vựng 格局 (gé jú)

格局 (gé jú) trong tiếng Trung nghĩa là gì?

Trong tiếng Trung (cấp độ HSK 6), từ “格局” có phiên âm Pinyin là “gé jú”, âm Hán Việt là “CÁCH CỤC”, thuộc từ loại Danh từ và có nghĩa tiếng Việt là: “cục diện, bố cục, tầm vóc tầm nhìn” (tiếng Anh: pattern, setup, structure, broad perspective).

Chữ 格局 có bao nhiêu nét và thuộc bộ thủ nào?

Từ “格局” có tổng cộng 17 nét viết, thuộc bộ thủ 木. Bạn có thể xem đồ họa thứ tự từng nét viết và luyện viết trực tiếp trên TuVungHSK.com.

Biên soạn & Kiểm định: Ban Biên Tập Học Thuật TuVungHSK.com • Chuẩn hóa theo khung HSK 6 Cập nhật: 2019-12-04T16:05:45+07:00