枕套: bao gối; áo gối; vỏ gối
Nét viết & luyện viết chữ 枕套
Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách
Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.
Tiến trình từng nét bút (18 nét):
Một mẹo nhỏ để nhớ lâu
Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư
Phép Lục Thư (Hình thanh / Hội ý): Chữ CHẨM (枕): thuộc bộ MỘC (木), gồm 8 nét. Từ ghép HSK: 枕头 (CHẨM ĐẦU: cái gối, gối đầu).
Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ
bao gối; áo gối; vỏ gối
Chữ CHẨM (枕): thuộc bộ MỘC (木), gồm 8 nét. Từ ghép HSK: 枕头 (CHẨM ĐẦU: cái gối, gối đầu).
bộ, bộ đồ (lượng từ); bao bọc; khuôn mẫu
Chữ SÁO (套): thuộc bộ ĐẠI (大), gồm 10 nét, thành phần: 大 (ĐẠI) + 厶 (KHƯ). Từ ghép HSK: 手套 (THỦ SÁO: găng tay, bao tay), 配套 (PHỐI SÁO: đồng bộ, đi kèm đồng bộ, gói phụ trợ hoàn chỉnh), 圈套 (KHUYÊN SÁO: cạm bẫy, cái bẫy, tròng bẫy giăng sẵn).
Câu ví dụ với từ “枕套”
Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK
我喜欢用丝绸枕套,对皮肤好。
wǒ xǐhuan yòng sīchóu zhěntào, duì pífū hǎo.
“Tôi thích dùng vỏ gối lụa, tốt cho da.”
这个枕套有点旧了,该换新的了。
zhège zhěntào yǒudiǎn jiùle, gāi huàn xīn dele.
“Vỏ gối này hơi cũ rồi, nên thay cái mới thôi.”
Từ “枕套” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?
Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn
Câu Hỏi Thường Gặp (FAQ) Về Từ Vựng 枕套 (zhěntào)
枕套 (zhěntào) trong tiếng Trung nghĩa là gì?
Trong tiếng Trung (Chủ đề), từ “枕套” có phiên âm Pinyin là “zhěntào”, âm Hán Việt là “CHẨM SÁO”, thuộc từ loại Từ vựng chủ đề và có nghĩa tiếng Việt là: “bao gối; áo gối; vỏ gối”.
Chữ 枕套 có bao nhiêu nét và thuộc bộ thủ nào?
Từ “枕套” có tổng cộng 18 nét viết, thuộc bộ thủ 木. Bạn có thể xem đồ họa thứ tự từng nét viết và luyện viết trực tiếp trên TuVungHSK.com.