极少: cực ít; rất ít; cực hiếm; rất hiếm; cực kỳ hiếm; ít xịt
Nét viết & luyện viết chữ 极少
Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách
Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.
Tiến trình từng nét bút (11 nét):
Một mẹo nhỏ để nhớ lâu
Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư
Phép Lục Thư (Hình thanh / Hội ý): Chữ CỰC (极, phồn thể: 極): thuộc bộ MỘC (木), gồm 7 nét. Từ ghép HSK: 积极 (TÍCH CỰC: tích cực, hăng hái), 极其 (CỰC KỲ: cực kỳ, vô cùng, hết sức), 太极拳 (THÁI CỰC QUYỀN: Thái Cực Quyền (môn võ/dưỡng sinh)), 北极 (BẮC CỰC: Bắc Cực).
Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ
cực kỳ, vô cùng; cực (Nam cực, Bắc cực)
Chữ CỰC (极, phồn thể: 極): thuộc bộ MỘC (木), gồm 7 nét. Từ ghép HSK: 积极 (TÍCH CỰC: tích cực, hăng hái), 极其 (CỰC KỲ: cực kỳ, vô cùng, hết sức), 太极拳 (THÁI CỰC QUYỀN: Thái Cực Quyền (môn võ/dưỡng sinh)), 北极 (BẮC CỰC: Bắc Cực).
ít, thiếu, bớt (shǎo); trẻ tuổi, thanh thiếu niên (shào)
Câu thơ nhớ chữ: “Trên là chữ TIỂU nhỏ nhoi, Dưới thêm nét PHIỆT gạt vơi đi phần. THIỂU là ít ỏi xa gần, Tuổi xanh niên thiếu mùa xuân rạng ngời.”
Chữ THIỂU (少) là chữ chỉ sự kiêm hội ý, phát triển từ chữ TIỂU (小 - ba hạt cát nhỏ bé) và thêm một nét PHIỆT (丿) gạt bớt đi ở phía dưới. Vốn dĩ vật đã nhỏ bé (TIỂU), nay lại được san sẻ, gạt bớt đi nữa nên số lượng còn lại rất ít ỏi. Khi đọc thanh 4 (shào), chữ chỉ người còn ít tuổi, đang ở độ tuổi thanh xuân tươi trẻ đầy sức sống (như thiếu niên, thiếu nữ).
Câu ví dụ với từ “极少”
Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK
她极少吃甜食。
tā jíshǎo chī tiánshí.
“Cô ấy rất ít khi ăn đồ ngọt.”
这种情况极少发生。
zhè zhǒng qíngkuàng jíshǎo fāshēng.
“Trường hợp này rất hiếm khi xảy ra.”
Từ “极少” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?
Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn
Câu Hỏi Thường Gặp (FAQ) Về Từ Vựng 极少 (jíshǎo)
极少 (jíshǎo) trong tiếng Trung nghĩa là gì?
Trong tiếng Trung (Chủ đề), từ “极少” có phiên âm Pinyin là “jíshǎo”, âm Hán Việt là “CỰC THIỂU”, thuộc từ loại Từ vựng chủ đề và có nghĩa tiếng Việt là: “cực ít; rất ít; cực hiếm; rất hiếm; cực kỳ hiếm; ít xịt”.
Chữ 极少 có bao nhiêu nét và thuộc bộ thủ nào?
Từ “极少” có tổng cộng 11 nét viết, thuộc bộ thủ 木. Bạn có thể xem đồ họa thứ tự từng nét viết và luyện viết trực tiếp trên TuVungHSK.com.