李昌镐: Lee Changho (kỳ thủ cờ vây chuyên nghiệp Hàn Quốc)
Nét viết & luyện viết chữ 李昌镐
Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách
Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.
Tiến trình từng nét bút (30 nét):
Một mẹo nhỏ để nhớ lâu
Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư
Phép Lục Thư (Hình thanh / Hội ý): Chữ LÝ (李): thuộc bộ MỘC (木), gồm 7 nét, thành phần: 木 (MỘC) + 子 (TỬ). Từ ghép HSK: 行李箱 (HÀNH LÝ TƯƠNG: va li).
Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ
Lý (họ Lý; Họ của hoàng tộc triều Đường (Trung Quốc) và triều đại nhà Lý (Việt Nam). Nghĩa đen là cây mận sum sê hoa trái.).
Chữ LÝ (李): thuộc bộ MỘC (木), gồm 7 nét, thành phần: 木 (MỘC) + 子 (TỬ). Từ ghép HSK: 行李箱 (HÀNH LÝ TƯƠNG: va li).
Lee Changho (kỳ thủ cờ vây chuyên nghiệp Hàn Quốc)
Chữ XƯƠNG (昌): thuộc bộ NHẬT (日), gồm 8 nét. Từ ghép HSK: 昌盛 (XƯƠNG THỊNH: hưng thịnh, thịnh vượng, phồn vinh).
Lee Changho (kỳ thủ cờ vây chuyên nghiệp Hàn Quốc)
Chữ CẢO (镐, phồn thể: 鎬): thuộc bộ KIM (金), gồm 15 nét.
Câu ví dụ với từ “李昌镐”
Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK
李昌镐是位围棋高手。
Lǐ Chānghào shì wèi wéiqí gāoshǒu.
“Lee Changho là một cao thủ cờ vây.”
李昌镐赢得过很多比赛。
Lǐ Chānghào yíngdéguò hěnduō bǐsài.
“Lee Changho đã thắng rất nhiều trận đấu.”
Từ “李昌镐” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?
Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn
Câu Hỏi Thường Gặp (FAQ) Về Từ Vựng 李昌镐 (Lǐ Chānghào)
李昌镐 (Lǐ Chānghào) trong tiếng Trung nghĩa là gì?
Trong tiếng Trung (Chủ đề), từ “李昌镐” có phiên âm Pinyin là “Lǐ Chānghào”, âm Hán Việt là “LÍ XƯƠNG CẢO”, thuộc từ loại Từ vựng chủ đề và có nghĩa tiếng Việt là: “Lee Changho (kỳ thủ cờ vây chuyên nghiệp Hàn Quốc)”.
Chữ 李昌镐 có bao nhiêu nét và thuộc bộ thủ nào?
Từ “李昌镐” có tổng cộng 30 nét viết, thuộc bộ thủ 木. Bạn có thể xem đồ họa thứ tự từng nét viết và luyện viết trực tiếp trên TuVungHSK.com.