权威: thẩm quyền, có uy tín quyền uy, chuẩn mực chính thống
Nghĩa tiếng Anh (English): authority, prestige, authoritative
Nét viết & luyện viết chữ 权威
Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách
Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.
Tiến trình từng nét bút (15 nét):
Một mẹo nhỏ để nhớ lâu
Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư
Phép Lục Thư (Hình thanh / Hội ý): Chữ QUYỀN (权, phồn thể: 權): thuộc bộ MỘC (木), gồm 6 nét, thành phần: 木 (MỘC) + 又 (HỰU). Từ ghép HSK: 权力 (QUYỀN LỰC: quyền lực (cơ quan nhà nước, quyền hành)), 权利 (QUYỀN LỢI: quyền lợi, quyền hạn hợp pháp (công dân)), 权衡 (QUYỀN HÀNH: cân nhắc, đắn đo thiệt hơn, đánh giá đa chiều), 权威 (QUYỀN UY: thẩm quyền, có uy tín quyền uy, chuẩn mực chính thống).
Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ
quyền, quyền hạn, quyền lợi; quyền uy
Chữ QUYỀN (权, phồn thể: 權): thuộc bộ MỘC (木), gồm 6 nét, thành phần: 木 (MỘC) + 又 (HỰU). Từ ghép HSK: 权力 (QUYỀN LỰC: quyền lực (cơ quan nhà nước, quyền hành)), 权利 (QUYỀN LỢI: quyền lợi, quyền hạn hợp pháp (công dân)), 权衡 (QUYỀN HÀNH: cân nhắc, đắn đo thiệt hơn, đánh giá đa chiều), 权威 (QUYỀN UY: thẩm quyền, có uy tín quyền uy, chuẩn mực chính thống).
Uy (Uy dũng, uy phong lẫm liệt, có uy tín và sức ảnh hưởng sâu rộng đến tập thể.).
Câu thơ nhớ chữ: “Tay cầm vũ khí hiên ngang Nữ tướng ra trận uy vang muôn trùng. Trong TUẤT (戌) có NỮ (女) kiên trung, Chữ UY (威) oai vệ muôn trùng nể nang.”
Chữ UY (威) là chữ hội ý, vẽ người phụ nữ (女) nghiêm trang đứng trước vũ khí (戌/戈). Uy không phải là sự hung bạo đe dọa, mà là sức mạnh nhân cách và trật tự khiến người khác tự giác kính phục tuân theo.
Câu ví dụ với từ “权威”
Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK
国际社会坚定维护以联合国宪章宗旨和原则为核心的国际秩序与国际法权威,践行真正的多边主义。
Guó jì shè huì jiān dìng wéi hù yǐ lián hé guó xiàn zhāng zōng zhǐ hé yuán zé wèi hé xīn de guó jì zhì xù yǔ guó jì fǎ quán wēi, jiàn xíng zhēn zhèng de duō biān zhǔ yì.
“Cộng đồng quốc tế kiên định bảo vệ uy quyền quyền uy của luật pháp quốc tế cùng trật tự quốc tế lấy tôn chỉ và nguyên tắc của Hiến chương Liên Hợp Quốc làm hạt nhân cốt lõi, thực thi chủ nghĩa đa phương chân chính.”
The international community upholds the authority of international law under the UN Charter, practicing true multilateralism.
深刻领悟“权威”的精妙用法,是掌握最高等级中文典雅文风的重要标志。
shēn kè lǐng wù “ quán wēi ” de jīng miào yòng fǎ , shì zhǎng wò zuì gāo děng jí zhōng wén diǎn yǎ wén fēng de zhòng yào biāo zhì 。
“Lĩnh hội sâu sắc cách dùng tinh tế của “权威” (thẩm quyền, có uy tín quyền uy, chuẩn mực chính thống - QUYỀN UY) là dấu ấn quan trọng đánh dấu sự tinh thông văn phong trang nhã đỉnh cao của tiếng Trung.”
Deeply mastering the subtle usage of "权威" (thẩm quyền, có uy tín quyền uy, chuẩn mực chính thống) is an important mark of commanding advanced Chinese elegance.
Từ “权威” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?
Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn
Câu Hỏi Thường Gặp (FAQ) Về Từ Vựng 权威 (quán wēi)
权威 (quán wēi) trong tiếng Trung nghĩa là gì?
Trong tiếng Trung (cấp độ HSK 6), từ “权威” có phiên âm Pinyin là “quán wēi”, âm Hán Việt là “QUYỀN UY”, thuộc từ loại Danh từ / Tính từ và có nghĩa tiếng Việt là: “thẩm quyền, có uy tín quyền uy, chuẩn mực chính thống” (tiếng Anh: authority, prestige, authoritative).
Chữ 权威 có bao nhiêu nét và thuộc bộ thủ nào?
Từ “权威” có tổng cộng 15 nét viết, thuộc bộ thủ 木. Bạn có thể xem đồ họa thứ tự từng nét viết và luyện viết trực tiếp trên TuVungHSK.com.